687 km · Nội địa

Congonhas-São Paulo (CGH) – Nelson Ribeiro Guimarães (CLV)

Tháng 7/2026 có 62 chuyến bay khai thác giữa Congonhas-São Paulo và Nelson Ribeiro Guimarães, tính cả hai chiều; 83,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12632▲ 23,1%
Tháng 21624▲ 50,0%
Tháng 31817▼ 5,6%
Tháng 41626▲ 62,5%
Tháng 51828▲ 55,6%
Tháng 63234▲ 6,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 822––
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188223▲ 18,6%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%96,9%▲ 5,0%
Tháng 2100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 3100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 493,8%92,3%▼ 1,6%
Tháng 594,4%92,9%▼ 1,6%
Tháng 687,5%82,4%▼ 5,8%
Tháng 791,9%83,9%▼ 8,7%
Tháng 895,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,3%90,6%▼ 3,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

Các hãng khai thác tuyến

  1. Gol Transportes Aéreos 96,6%
  2. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 3,4%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

CGH → CLV

Chuyến theo lịch
293
Chuyến khai thác
293
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
86,3%

CLV → CGH

Chuyến theo lịch
293
Chuyến khai thác
292
Bị huỷ
1 · 0,3%
Tỷ lệ đúng giờ
95,9%

CGH → CLV và CLV → CGH tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Gol Transportes Aéreos G3 566 96,6% 91,2% 1
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 20 3,4% 90,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận586CGH–CLV

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 35 · 35 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 189 · 189 chuyến ghi nhận · 189 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 137 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 119 · 119 chuyến ghi nhận · 118 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 45 · 45 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189189
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—137137
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118119
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 24 · 24 chuyến ghi nhận · 24 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 164 · 164 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 192 · 192 chuyến ghi nhận · 192 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5858
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—163164
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—192192

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 58 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 35 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 42 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 22 · 22 chuyến ghi nhận · 22 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 36 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 91,0% 533
  • Trễ trên 15 phút 8,9% 52
  • Bị huỷ 0,2% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G31494 CGH → CLV 115 88,7%
G31505 CLV → CGH 115 95,7%
G31132 CGH → CLV 78 89,7%
G31133 CLV → CGH 78 96,1%
G31422 CGH → CLV 36 72,2%
G31423 CLV → CGH 36 97,2%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 62 +0,0% 0 83,9%
tháng 6/2026 34 +6,3% 0 82,4%
tháng 5/2026 28 +55,6% 0 92,9%
tháng 4/2026 26 +62,5% 0 92,3%
tháng 3/2026 17 −5,6% 1 94,1%
tháng 2/2026 24 +50,0% 0 91,7%
tháng 1/2026 32 +23,1% 0 96,9%
tháng 12/2025 24 +0,0% 0 87,5%
tháng 11/2025 18 −47,1% 0 88,9%
tháng 10/2025 18 +0,0% 0 88,9%
tháng 9/2025 16 0 100,0%
tháng 8/2025 22 0 95,5%
tháng 7/2025 62 0 91,9%
tháng 6/2025 32 0 87,5%
tháng 5/2025 18 0 94,4%
tháng 4/2025 16 0 93,8%
tháng 3/2025 18 0 100,0%
tháng 2/2025 16 0 100,0%
tháng 1/2025 26 0 92,3%
tháng 12/2024 24 0 100,0%
tháng 11/2024 34 0 88,2%
tháng 10/2024 18 0 83,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…