G31423

G31423 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – São Paulo. Trong 468 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 32426▲ 8,3%
Tháng 42617▼ 34,6%
Tháng 52517▼ 32,0%
Tháng 62517▼ 32,0%
Tháng 7519▲ 280,0%
Tháng 826––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)156150▼ 3,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,3%▼ 3,7%
Tháng 2100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 395,8%100,0%▲ 4,4%
Tháng 476,0%94,1%▲ 23,8%
Tháng 5100,0%82,4%▼ 17,7%
Tháng 688,0%94,1%▲ 7,0%
Tháng 7100,0%94,7%▼ 5,3%
Tháng 884,6%––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,3%93,3%▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 460
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VIX–CGH382 90,9%
  2. CLV–CGH36 97,2%
  3. CGB–CGH35 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VIX CGH Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 756 1,3 phút 90,9% 382
CLV CGH Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 687 -8,2 phút 97,2% 36
CGB CGH Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.329 5,6 phút 85,7% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 45,0% 0
tháng 11/2024 25 23 78,3% 2
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 27 27 100,0% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 95,8% 0
tháng 4/2025 26 25 76,0% 1
tháng 5/2025 25 25 100,0% 0
tháng 6/2025 25 25 88,0% 0
tháng 7/2025 5 5 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 28 27 92,6% 1
tháng 12/2025 30 29 82,8% 1
tháng 1/2026 29 27 96,3% 2
tháng 2/2026 25 24 91,7% 1
tháng 3/2026 26 26 100,0% 0
tháng 4/2026 17 17 94,1% 0
tháng 5/2026 17 17 82,4% 0
tháng 6/2026 17 17 94,1% 0
tháng 7/2026 19 19 94,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…