ICAO SBCN

Nelson Ribeiro Guimarães, Caldas Novas (CLV)

Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães phục vụ 8.616 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 171,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16132▼ 47,5%
Tháng 24424▼ 45,5%
Tháng 35417▼ 68,5%
Tháng 41626▲ 62,5%
Tháng 51828▲ 55,6%
Tháng 63268▲ 112,5%
Tháng 798142▲ 44,9%
Tháng 82258▲ 163,6%
Tháng 916––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)345395▲ 14,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2614.394▼ 29,8%
Tháng 23.6122.960▼ 18,1%
Tháng 34.4582.882▼ 35,4%
Tháng 42.4363.764▲ 54,5%
Tháng 52.8634.339▲ 51,6%
Tháng 64.8409.424▲ 94,7%
Tháng 712.78821.946▲ 71,6%
Tháng 83.1778.616▲ 171,2%
Tháng 92.448––
Tháng 102.843–đang tích luỹ
Tháng 113.119––
Tháng 122.874––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)40.43558.325▲ 44,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 80,7%
Tháng 200▼ 89,6%
Tháng 300▼ 87,5%
Tháng 400▼ 85,7%
Tháng 500▲ 2.250,0%
Tháng 600▲ 2.142,9%
Tháng 700▼ 40,9%
Tháng 800▼ 50,4%
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10▼ 48,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0125.952▼ 25,7%
Tháng 25.6404.464▼ 20,9%
Tháng 37.4583.304▼ 55,7%
Tháng 42.8804.718▲ 63,8%
Tháng 53.3485.164▲ 54,2%
Tháng 65.95212.162▲ 104,3%
Tháng 715.56224.678▲ 58,6%
Tháng 83.90010.286▲ 163,7%
Tháng 92.858––
Tháng 103.326–đang tích luỹ
Tháng 113.760––
Tháng 124.250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)52.75270.728▲ 34,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%73,8%▼ 5,5%
Tháng 264,0%66,3%▲ 3,5%
Tháng 359,8%87,2%▲ 45,9%
Tháng 484,6%79,8%▼ 5,7%
Tháng 585,5%84,0%▼ 1,7%
Tháng 681,3%77,5%▼ 4,7%
Tháng 782,2%88,9%▲ 8,2%
Tháng 881,5%83,8%▲ 2,8%
Tháng 985,7%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1267,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)77,1%80,2%▲ 3,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 56 42 34 32 34 40 120 44 36 44 50 42
2025 61 44 54 16 18 32 98 22 16 18 22 24
2026 32 24 17 26 28 68 142 58
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận444Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—184188
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1919
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4749
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—122123
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—3738
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4343
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—141141

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4647
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3335
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3536
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 91,7% 407
  • Trễ trên 15 phút 7,4% 33
  • Bị huỷ 0,9% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 586 687

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…