ICAO SBGO

Santa Genoveva, Goiânia (GYN)

Sân bay Santa Genoveva phục vụ 319.721 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2662.185▼ 3,6%
Tháng 21.9591.958▼ 0,1%
Tháng 32.1962.381▲ 8,4%
Tháng 42.2622.156▼ 4,7%
Tháng 52.4442.171▼ 11,2%
Tháng 62.3442.042▼ 12,9%
Tháng 72.3632.206▼ 6,6%
Tháng 82.3612.214▼ 6,2%
Tháng 92.318––
Tháng 102.355–đang tích luỹ
Tháng 112.164––
Tháng 122.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)18.19517.313▼ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1302.225316.041▲ 4,6%
Tháng 2259.725271.966▲ 4,7%
Tháng 3300.616331.732▲ 10,4%
Tháng 4320.002291.809▼ 8,8%
Tháng 5339.959302.476▼ 11,0%
Tháng 6336.287287.908▼ 14,4%
Tháng 7374.495322.790▼ 13,8%
Tháng 8342.723319.721▼ 6,7%
Tháng 9331.579––
Tháng 10341.074–đang tích luỹ
Tháng 11311.677––
Tháng 12330.927––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.576.0322.444.443▼ 5,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0071.156▲ 14,8%
Tháng 29541.047▲ 9,7%
Tháng 39481.232▲ 29,9%
Tháng 48971.345▲ 50,0%
Tháng 51.0981.394▲ 27,0%
Tháng 61.0781.462▲ 35,7%
Tháng 71.0801.468▲ 35,9%
Tháng 81.1091.107▼ 0,2%
Tháng 91.116––
Tháng 101.140–đang tích luỹ
Tháng 111.123––
Tháng 121.050––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.17110.211▲ 25,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1368.923375.181▲ 1,7%
Tháng 2323.229335.280▲ 3,7%
Tháng 3364.304413.289▲ 13,4%
Tháng 4386.136372.348▼ 3,6%
Tháng 5413.995374.417▼ 9,6%
Tháng 6400.324349.029▼ 12,8%
Tháng 7415.115378.485▼ 8,8%
Tháng 8406.729377.846▼ 7,1%
Tháng 9399.041––
Tháng 10410.680–đang tích luỹ
Tháng 11377.360––
Tháng 12383.067––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.078.7552.975.875▼ 3,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,9%84,2%▲ 2,8%
Tháng 280,4%81,1%▲ 0,9%
Tháng 382,5%80,3%▼ 2,7%
Tháng 482,9%78,4%▼ 5,4%
Tháng 582,1%80,8%▼ 1,6%
Tháng 684,0%82,5%▼ 1,8%
Tháng 790,2%85,3%▼ 5,5%
Tháng 884,3%84,6%▲ 0,4%
Tháng 983,1%––
Tháng 1083,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,5%82,1%▼ 1,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.089 1.938 2.043 2.117 2.160 2.135 2.541 2.330 2.290 2.307 2.098 2.280
2025 2.266 1.959 2.196 2.262 2.444 2.344 2.363 2.361 2.318 2.355 2.164 2.216
2026 2.185 1.958 2.381 2.156 2.171 2.042 2.206 2.214
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,7% trong 1.103 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Santa Genoveva cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%84,3%▼ 5,2%
Tháng 284,6%89,9%▲ 6,2%
Tháng 390,7%90,0%▼ 0,8%
Tháng 486,9%86,8%▼ 0,1%
Tháng 587,6%88,3%▲ 0,8%
Tháng 688,3%83,7%▼ 5,2%
Tháng 786,8%86,7%▼ 0,1%
Tháng 891,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%87,1%▼ 0,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất01:00–02:00-4,9phút · 416 chuyến ghi nhận · 412 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,9phút01:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận24.531Sân bay Santa Genoveva

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0087,2%0,1 phút242243
01:0092,5%-4,9 phút412416
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
04:0097,1%-2,5 phút833839
05:0095,3%-2,8 phút2.4312.460
06:0096,8%-4,5 phút2.1202.136
07:0093,5%-1,5 phút229251
08:0091,3%0,0 phút1.3081.369
09:0084,7%5,7 phút1.1991.214
10:0085,3%4,9 phút2.3632.418
11:0086,4%3,6 phút1.9922.012
12:0086,7%2,0 phút1.0941.103
13:0088,3%2,2 phút239242
14:0077,3%8,8 phút1.0641.089
15:0075,2%10,0 phút1.1671.191
16:0085,9%5,3 phút305306
17:0083,3%5,1 phút885890
18:0083,2%5,2 phút1.7151.723
19:0078,8%7,5 phút2.3312.360
20:0080,8%4,4 phút1.5491.613
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9194
22:0082,1%4,4 phút296301
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176200

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,5%2,9 phút3.6703.726
Thứ Ba86,8%2,4 phút3.6153.684
Thứ Tư85,1%3,8 phút3.6013.672
Thứ Năm84,8%4,1 phút3.6173.706
Thứ Sáu82,8%5,6 phút3.5723.636
Thứ Bảy89,3%0,8 phút2.9623.005
Chủ Nhật90,2%0,1 phút3.0633.102

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,6%2,8 phút2.2232.271
T287,2%1,6 phút1.9571.987
T390,3%0,8 phút2.2832.301
T486,9%2,3 phút2.2052.244
T587,9%2,5 phút2.3052.328
T686,2%3,2 phút2.1872.232
T786,7%3,1 phút2.2832.318
T891,7%-0,5 phút1.1801.185
T990,0%1,0 phút1.1591.165
T1084,4%4,2 phút1.9101.961
T1185,5%2,8 phút2.1562.217
T1276,9%9,1 phút2.2522.322

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,8% 20.810
  • Trễ trên 15 phút 13,4% 3.290
  • Bị huỷ 1,8% 431
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Santa Genoveva chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Santa Genoveva.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…