ICAO SNZR

Pedro Rabelo de Souza, Paracatu (PYT)

Sân bay Pedro Rabelo de Souza phục vụ 70 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 84,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11215▲ 25,0%
Tháng 21220▲ 66,7%
Tháng 31418▲ 28,6%
Tháng 41624▲ 50,0%
Tháng 51824▲ 33,3%
Tháng 61218▲ 50,0%
Tháng 71422▲ 57,1%
Tháng 81626▲ 62,5%
Tháng 915––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)114167▲ 46,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12732▲ 18,5%
Tháng 22649▲ 88,5%
Tháng 34138▼ 7,3%
Tháng 45166▲ 29,4%
Tháng 53455▲ 61,8%
Tháng 62942▲ 44,8%
Tháng 72940▲ 37,9%
Tháng 83870▲ 84,2%
Tháng 931––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)275392▲ 42,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200▲ 32,7%
Tháng 300▼ 0,3%
Tháng 410▼ 25,2%
Tháng 500▲ 18,6%
Tháng 6–1–
Tháng 700▲ 86,2%
Tháng 810▼ 31,9%
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 196135▲ 40,6%
Tháng 296180▲ 87,5%
Tháng 3112180▲ 60,7%
Tháng 4129216▲ 67,4%
Tháng 5144216▲ 50,0%
Tháng 696180▲ 87,5%
Tháng 7112198▲ 76,8%
Tháng 8128234▲ 82,8%
Tháng 9121––
Tháng 10144–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 12119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)9131.539▲ 68,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 128,1%23,7%▼ 15,7%
Tháng 227,1%27,2%▲ 0,5%
Tháng 336,6%21,1%▼ 42,3%
Tháng 439,5%30,6%▼ 22,7%
Tháng 523,6%25,5%▲ 7,8%
Tháng 630,2%23,3%▼ 22,8%
Tháng 725,9%20,2%▼ 22,0%
Tháng 829,7%29,9%▲ 0,8%
Tháng 925,6%––
Tháng 1022,2%–đang tích luỹ
Tháng 1138,3%––
Tháng 1232,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)30,1%25,2%▼ 16,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 22 20 16 22 26 24 24 28 24 18 10 16
2025 12 12 14 16 18 12 14 16 15 18 16 14
2026 15 20 18 24 24 18 22 26
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận211Sân bay Pedro Rabelo de Souza

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7593
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94110
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—7892
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—7791
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2027
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—11

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1322
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1619
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1620
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—2022
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1519
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1822
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1316
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1418

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 64,9% 137
  • Trễ trên 15 phút 18,5% 39
  • Bị huỷ 16,6% 35
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Pedro Rabelo de Souza chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Pedro Rabelo de Souza.

Số chuyến ghi nhận được từ 15/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 422 407

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…