ICAO SBUL

Ten. Cel. Aviador César Bombonato, Uberlândia (UDI)

Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato phục vụ 114.431 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 20,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1789929▲ 17,7%
Tháng 2635787▲ 23,9%
Tháng 3802838▲ 4,5%
Tháng 4845870▲ 3,0%
Tháng 5884932▲ 5,4%
Tháng 6837938▲ 12,1%
Tháng 79561.101▲ 15,2%
Tháng 89051.091▲ 20,6%
Tháng 9833––
Tháng 10872–đang tích luỹ
Tháng 11849––
Tháng 12902––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.6537.486▲ 12,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 189.696104.865▲ 16,9%
Tháng 273.69885.044▲ 15,4%
Tháng 384.31191.678▲ 8,7%
Tháng 483.57192.934▲ 11,2%
Tháng 588.97197.492▲ 9,6%
Tháng 683.89394.622▲ 12,8%
Tháng 796.471115.012▲ 19,2%
Tháng 894.740114.431▲ 20,8%
Tháng 988.521––
Tháng 1098.234–đang tích luỹ
Tháng 1189.749––
Tháng 1291.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)695.351796.078▲ 14,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1136101▼ 25,9%
Tháng 2104104▼ 0,2%
Tháng 3104103▼ 0,6%
Tháng 489104▲ 16,8%
Tháng 5122124▲ 1,9%
Tháng 6110103▼ 7,1%
Tháng 7120106▼ 11,2%
Tháng 8115114▼ 0,3%
Tháng 9119––
Tháng 10117–đang tích luỹ
Tháng 11109––
Tháng 12127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)899859▼ 4,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1107.970122.884▲ 13,8%
Tháng 288.353101.083▲ 14,4%
Tháng 398.973106.192▲ 7,3%
Tháng 4100.285110.896▲ 10,6%
Tháng 5108.936121.737▲ 11,8%
Tháng 6101.854121.336▲ 19,1%
Tháng 7115.964144.563▲ 24,7%
Tháng 8108.828140.805▲ 29,4%
Tháng 9104.024––
Tháng 10109.629–đang tích luỹ
Tháng 11106.144––
Tháng 12113.846––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)831.163969.496▲ 16,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,1%85,3%▲ 2,7%
Tháng 283,4%84,1%▲ 0,9%
Tháng 385,2%86,3%▲ 1,3%
Tháng 483,3%83,8%▲ 0,6%
Tháng 581,7%80,1%▼ 1,9%
Tháng 682,4%78,0%▼ 5,3%
Tháng 783,2%79,6%▼ 4,4%
Tháng 887,1%81,3%▼ 6,6%
Tháng 985,1%––
Tháng 1089,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,7%82,3%▼ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 773 721 799 868 927 867 896 895 815 787 813 841
2025 789 635 802 845 884 837 956 905 833 872 849 902
2026 929 787 838 870 932 938 1.101 1.091
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

85,1% trong 550 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,2%86,4%▲ 6,4%
Tháng 287,3%81,9%▼ 6,2%
Tháng 386,8%82,8%▼ 4,5%
Tháng 482,7%84,3%▲ 1,9%
Tháng 585,5%87,8%▲ 2,7%
Tháng 685,4%84,9%▼ 0,6%
Tháng 784,3%85,1%▲ 0,9%
Tháng 891,8%––
Tháng 983,7%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,1%––
Tháng 1275,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%84,7%0,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-5,3phút · 1.666 chuyến ghi nhận · 1.622 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,8phút05:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận9.494Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
05:0094,9%-5,3 phút1.6221.666
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5761
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
09:0089,7%0,6 phút331337
10:0082,6%7,3 phút1.1331.157
11:0085,0%5,5 phút593600
12:0089,7%-1,3 phút591595
13:0090,2%0,7 phút306310
14:0072,4%11,5 phút720735
15:0079,7%8,4 phút1.2431.256
16:0082,6%6,8 phút218223
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140143
18:0079,7%8,1 phút271279
19:0078,1%8,9 phút1.1031.118
20:0082,5%2,9 phút882904
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—34

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,9%5,3 phút1.2791.302
Thứ Ba84,3%4,0 phút1.3491.374
Thứ Tư84,1%4,4 phút1.2891.319
Thứ Năm81,9%6,2 phút1.2451.265
Thứ Sáu79,8%6,9 phút1.2401.270
Thứ Bảy85,6%2,5 phút1.4691.490
Chủ Nhật88,1%0,8 phút1.4461.474

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,0%4,5 phút856871
T284,3%3,3 phút708724
T384,7%2,8 phút819828
T483,5%4,7 phút855870
T586,7%3,3 phút907917
T685,1%3,1 phút888906
T784,7%4,1 phút1.0281.041
T891,8%-1,6 phút452453
T983,7%5,5 phút417420
T1083,0%5,9 phút683699
T1183,3%3,4 phút832855
T1275,8%9,2 phút872910

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,4% 7.822
  • Trễ trên 15 phút 15,7% 1.495
  • Bị huỷ 1,9% 177
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…