ICAO SBAX

Romeu Zema (AAX)

Sân bay Romeu Zema phục vụ 144 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 77,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15429▼ 46,3%
Tháng 25219▼ 63,5%
Tháng 34222▼ 47,6%
Tháng 43822▼ 42,1%
Tháng 53824▼ 36,8%
Tháng 63622▼ 38,9%
Tháng 74424▼ 45,5%
Tháng 82024▲ 20,0%
Tháng 918––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)324186▼ 42,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1957172▼ 82,0%
Tháng 2760132▼ 82,6%
Tháng 3522143▼ 72,6%
Tháng 4573134▼ 76,6%
Tháng 5501144▼ 71,3%
Tháng 6684132▼ 80,7%
Tháng 7821139▼ 83,1%
Tháng 8643144▼ 77,6%
Tháng 9680––
Tháng 10721–đang tích luỹ
Tháng 11494––
Tháng 12208––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.4611.140▼ 79,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 30,8%
Tháng 211▼ 14,3%
Tháng 311▼ 19,7%
Tháng 411▼ 61,9%
Tháng 501▲ 1.904,0%
Tháng 601▲ 661,6%
Tháng 711▲ 17,7%
Tháng 831▼ 59,2%
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1110▼ 13,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.939270▼ 93,1%
Tháng 23.635180▼ 95,0%
Tháng 32.928198▼ 93,2%
Tháng 42.658198▼ 92,6%
Tháng 52.661216▼ 91,9%
Tháng 62.485198▼ 92,0%
Tháng 73.054216▼ 92,9%
Tháng 81.378216▼ 84,3%
Tháng 91.234––
Tháng 101.110–đang tích luỹ
Tháng 111.112––
Tháng 12324––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)22.7381.692▼ 92,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 124,3%63,7%▲ 162,2%
Tháng 220,9%73,3%▲ 250,7%
Tháng 317,8%72,2%▲ 305,1%
Tháng 421,6%67,7%▲ 213,9%
Tháng 518,8%66,7%▲ 254,1%
Tháng 627,5%66,7%▲ 142,2%
Tháng 726,9%64,4%▲ 139,4%
Tháng 846,7%66,7%▲ 42,9%
Tháng 955,1%––
Tháng 1065,0%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1264,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)25,6%67,7%▲ 164,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 49 46 55 47 52 59 73 77 78 78 74 74
2025 54 52 42 38 38 36 44 20 18 16 16 36
2026 29 19 22 22 24 22 24 24
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận400Sân bay Romeu Zema

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—95102
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120124
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8383
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5960
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7177
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7377
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5054
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2627

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4144
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3539
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3234
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3031
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 312
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 72
  • Bị huỷ 4,0% 16
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Romeu Zema chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Romeu Zema.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 514 314

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…