ICAO SBUR

Mário de Almeida Franco, Uberaba (UBA)

Sân bay Mário de Almeida Franco phục vụ 6.409 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 50,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115084▼ 44,0%
Tháng 213474▼ 44,8%
Tháng 314586▼ 40,7%
Tháng 413984▼ 39,6%
Tháng 514486▼ 40,3%
Tháng 610875▼ 30,6%
Tháng 713890▼ 34,8%
Tháng 86888▲ 29,4%
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.026667▼ 35,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.5775.329▼ 49,6%
Tháng 28.3804.942▼ 41,0%
Tháng 38.4865.926▼ 30,2%
Tháng 48.3406.168▼ 26,0%
Tháng 58.9566.425▼ 28,3%
Tháng 65.6585.392▼ 4,7%
Tháng 78.1196.050▼ 25,5%
Tháng 84.2476.409▲ 50,9%
Tháng 93.700––
Tháng 103.669–đang tích luỹ
Tháng 113.314––
Tháng 123.397––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)62.76346.641▼ 25,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1165▼ 67,0%
Tháng 2123▼ 71,5%
Tháng 393▼ 68,6%
Tháng 452▼ 55,7%
Tháng 583▼ 59,2%
Tháng 671▼ 81,1%
Tháng 7103▼ 73,9%
Tháng 862▼ 61,9%
Tháng 98––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7323▼ 68,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.3277.711▼ 42,1%
Tháng 211.7227.040▼ 39,9%
Tháng 312.5347.772▼ 38,0%
Tháng 411.7488.448▼ 28,1%
Tháng 511.7878.324▼ 29,4%
Tháng 67.5047.390▼ 1,5%
Tháng 711.9819.098▼ 24,1%
Tháng 84.9038.574▲ 74,9%
Tháng 94.186––
Tháng 104.252–đang tích luỹ
Tháng 114.100––
Tháng 123.968––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)85.50664.357▼ 24,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,4%69,1%▼ 12,9%
Tháng 271,5%70,2%▼ 1,8%
Tháng 367,7%76,2%▲ 12,6%
Tháng 471,0%73,0%▲ 2,8%
Tháng 576,0%77,2%▲ 1,6%
Tháng 675,4%73,0%▼ 3,2%
Tháng 767,8%66,5%▼ 1,9%
Tháng 886,6%74,7%▼ 13,7%
Tháng 988,4%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1285,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)74,4%72,5%▼ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 112 118 134 138 136 94 118 140 135 152 131 135
2025 150 134 145 139 144 108 138 68 60 60 58 58
2026 84 74 86 84 86 75 90 88
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

94,0% trong 100 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Mário de Almeida Franco cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 12/2022, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–94,1%–
Tháng 12–94,0%–

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:005,5phút · 320 chuyến ghi nhận · 315 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.122Sân bay Mário de Almeida Franco

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130135
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8588
11:0086,0%5,5 phút315320
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—100100
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—165167
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145145
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—141143
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—177178
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—157161
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—168169
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—155161
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—140142
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—167168

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—116121
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—104105
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—116117
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—112113
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—115115
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—114115
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7980
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—96100
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9799

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,4% 958
  • Trễ trên 15 phút 13,1% 147
  • Bị huỷ 1,5% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Mário de Almeida Franco chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Mário de Almeida Franco.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.292 419

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…