ICAO SBMO

Zumbi dos Palmares (MCZ)

Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares phục vụ 255.317 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 6,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1222.197▲ 3,5%
Tháng 21.4691.780▲ 21,2%
Tháng 31.6141.637▲ 1,4%
Tháng 41.4991.594▲ 6,3%
Tháng 51.5671.633▲ 4,2%
Tháng 61.5421.605▲ 4,1%
Tháng 71.8341.930▲ 5,2%
Tháng 81.6361.746▲ 6,7%
Tháng 91.570––
Tháng 101.562–đang tích luỹ
Tháng 111.515––
Tháng 121.986––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.28314.122▲ 6,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1319.296340.625▲ 6,7%
Tháng 2218.501269.948▲ 23,5%
Tháng 3235.842252.340▲ 7,0%
Tháng 4222.009231.340▲ 4,2%
Tháng 5219.056230.689▲ 5,3%
Tháng 6216.390224.764▲ 3,9%
Tháng 7261.566277.376▲ 6,0%
Tháng 8239.098255.317▲ 6,8%
Tháng 9235.447––
Tháng 10248.769–đang tích luỹ
Tháng 11245.014––
Tháng 12291.310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.931.7582.082.399▲ 7,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1717801▲ 11,8%
Tháng 2680746▲ 9,7%
Tháng 3706870▲ 23,2%
Tháng 4649793▲ 22,2%
Tháng 5728781▲ 7,1%
Tháng 6631751▲ 19,1%
Tháng 7774884▲ 14,2%
Tháng 8730846▲ 15,9%
Tháng 9723––
Tháng 10759–đang tích luỹ
Tháng 11809––
Tháng 12725––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.6156.472▲ 15,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1359.060387.792▲ 8,0%
Tháng 2244.460313.711▲ 28,3%
Tháng 3269.601280.920▲ 4,2%
Tháng 4254.998271.439▲ 6,4%
Tháng 5265.819285.797▲ 7,5%
Tháng 6261.251275.296▲ 5,4%
Tháng 7309.550325.140▲ 5,0%
Tháng 8275.796296.104▲ 7,4%
Tháng 9264.771––
Tháng 10273.114–đang tích luỹ
Tháng 11269.450––
Tháng 12346.783––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.240.5352.436.199▲ 8,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 97,5% 1.703
  • Quốc tế 2,5% 43

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1312.813326.997▲ 4,5%
Tháng 2212.952257.714▲ 21,0%
Tháng 3230.756242.196▲ 5,0%
Tháng 4217.775226.644▲ 4,1%
Tháng 5216.193227.377▲ 5,2%
Tháng 6214.162222.892▲ 4,1%
Tháng 7259.119275.104▲ 6,2%
Tháng 8236.851251.032▲ 6,0%
Tháng 9232.904––
Tháng 10246.335–đang tích luỹ
Tháng 11242.780––
Tháng 12286.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.900.6212.029.956▲ 6,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.48313.628▲ 110,2%
Tháng 25.54912.234▲ 120,5%
Tháng 35.08610.144▲ 99,4%
Tháng 44.2344.696▲ 10,9%
Tháng 52.8633.312▲ 15,7%
Tháng 62.2281.872▼ 16,0%
Tháng 72.4472.272▼ 7,2%
Tháng 82.2474.285▲ 90,7%
Tháng 92.543––
Tháng 102.434–đang tích luỹ
Tháng 112.234––
Tháng 124.810––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)31.13752.443▲ 68,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1703736▲ 4,7%
Tháng 2665675▲ 1,5%
Tháng 3686824▲ 20,1%
Tháng 4637775▲ 21,7%
Tháng 5727769▲ 5,8%
Tháng 6–––
Tháng 7–884–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12716––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11465▲ 370,8%
Tháng 21571▲ 366,5%
Tháng 32046▲ 131,4%
Tháng 41218▲ 51,4%
Tháng 5211▲ 652,9%
Tháng 6–––
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 129––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1350.101369.477▲ 5,5%
Tháng 2236.846297.989▲ 25,8%
Tháng 3261.779266.755▲ 1,9%
Tháng 4247.738263.445▲ 6,3%
Tháng 5259.937279.751▲ 7,6%
Tháng 6256.343270.600▲ 5,6%
Tháng 7303.462319.763▲ 5,4%
Tháng 8270.432287.561▲ 6,3%
Tháng 9259.716––
Tháng 10268.041–đang tích luỹ
Tháng 11264.222––
Tháng 12337.983––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.186.6382.355.341▲ 7,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 18.95918.315▲ 104,4%
Tháng 27.61415.722▲ 106,5%
Tháng 37.82214.165▲ 81,1%
Tháng 47.2607.994▲ 10,1%
Tháng 55.8826.046▲ 2,8%
Tháng 64.9084.696▼ 4,3%
Tháng 76.0885.377▼ 11,7%
Tháng 85.3648.543▲ 59,3%
Tháng 95.055––
Tháng 105.073–đang tích luỹ
Tháng 115.228––
Tháng 128.800––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)53.89780.858▲ 50,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%87,8%▼ 1,2%
Tháng 289,4%86,0%▼ 3,7%
Tháng 387,5%89,8%▲ 2,7%
Tháng 487,1%85,2%▼ 2,1%
Tháng 582,4%80,7%▼ 2,1%
Tháng 682,8%81,6%▼ 1,4%
Tháng 784,5%85,3%▲ 1,0%
Tháng 886,7%86,2%▼ 0,5%
Tháng 988,9%––
Tháng 1091,1%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)86,2%85,4%▼ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.051 1.551 1.452 1.395 1.441 1.514 2.030 1.766 1.543 1.620 1.645 1.901
2025 2.122 1.469 1.614 1.499 1.567 1.542 1.834 1.636 1.570 1.562 1.515 1.986
2026 2.197 1.780 1.637 1.594 1.633 1.605 1.930 1.746
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

92,5% trong 963 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,6%87,6%▼ 1,1%
Tháng 282,8%89,1%▲ 7,6%
Tháng 392,1%84,7%▼ 8,0%
Tháng 489,7%87,7%▼ 2,3%
Tháng 591,8%88,8%▼ 3,3%
Tháng 692,5%85,6%▼ 7,4%
Tháng 792,4%92,5%▲ 0,2%
Tháng 892,1%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1189,8%––
Tháng 1283,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,0%88,0%▼ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-7,4phút · 284 chuyến ghi nhận · 276 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,5phút06:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận18.675Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1214
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—167168
02:0090,9%-2,0 phút1.1091.125
03:0094,1%-2,1 phút1.5001.523
04:0096,2%-1,0 phút658662
05:0097,9%-4,6 phút1.4221.429
06:0095,7%-7,4 phút276284
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7374
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—167168
09:0089,6%2,6 phút670688
10:0088,7%1,0 phút380385
11:0084,5%4,8 phút2.0892.100
12:0086,9%3,2 phút1.9581.976
13:0085,3%3,4 phút468471
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—177180
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—193197
16:0087,5%3,8 phút969975
17:0085,4%3,2 phút2.2102.220
18:0083,4%5,0 phút2.3932.438
19:0090,3%0,2 phút454468
20:0091,4%0,4 phút884897
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117124
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai89,3%1,8 phút2.3662.399
Thứ Ba90,1%0,0 phút2.5232.553
Thứ Tư87,6%1,9 phút2.3122.338
Thứ Năm89,2%0,6 phút2.6002.635
Thứ Sáu87,9%2,2 phút2.4042.449
Thứ Bảy89,2%0,9 phút3.1883.214
Chủ Nhật88,3%2,8 phút3.0623.087

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T188,1%2,8 phút2.1452.185
T286,3%4,9 phút1.6251.646
T388,4%1,8 phút1.6241.634
T488,7%1,3 phút1.5431.559
T590,3%-0,1 phút1.5951.608
T689,0%0,2 phút1.5701.589
T792,4%-0,5 phút1.8791.902
T892,1%-0,6 phút818822
T990,6%0,7 phút784789
T1088,3%1,0 phút1.3201.335
T1188,4%0,7 phút1.6071.624
T1285,9%3,1 phút1.9451.982

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,8% 16.388
  • Trễ trên 15 phút 11,1% 2.067
  • Bị huỷ 1,2% 220
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…