ENAIRE
ENAIRE khai thác 2 sân bay, tổng cộng ghi nhận 255.317 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)2.116▲ 6,6%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá846▲ 15,9%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách255.317▲ 6,8%so với tháng 8/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác4
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 114 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 33%. 206 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.290 | 2.346 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 1.672 | 1.932 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 1.809 | 1.861 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 1.784 | 1.802 | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 1.885 | 1.949 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 1.776 | 1.940 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 2.136 | 2.404 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 1.985 | 2.116 | ▲ 6,6% |
| Tháng 9 | 1.856 | – | – |
| Tháng 10 | 1.855 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.673 | – | – |
| Tháng 12 | 2.163 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 15.337 | 16.350 | ▲ 6,6% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 320 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 717 | 801 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 680 | 746 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 706 | 870 | ▲ 23,2% |
| Tháng 4 | 649 | 793 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 728 | 781 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 631 | 751 | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 774 | 884 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 730 | 846 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 723 | – | – |
| Tháng 10 | 759 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 809 | – | – |
| Tháng 12 | 725 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.615 | 6.472 | ▲ 15,3% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 320 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 319.296 | 340.625 | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 218.501 | 269.948 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 235.842 | 252.340 | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 222.009 | 231.340 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 219.056 | 230.689 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 216.390 | 224.764 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 261.566 | 277.376 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 239.098 | 255.317 | ▲ 6,8% |
| Tháng 9 | 235.447 | – | – |
| Tháng 10 | 248.769 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 245.014 | – | – |
| Tháng 12 | 291.310 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.931.758 | 2.082.399 | ▲ 7,8% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 320 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 359.060 | 387.792 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 244.460 | 313.711 | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 269.601 | 280.920 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 254.998 | 271.439 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 265.819 | 285.797 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 261.251 | 275.296 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 309.550 | 325.140 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 275.796 | 296.104 | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 264.771 | – | – |
| Tháng 10 | 273.114 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 269.450 | – | – |
| Tháng 12 | 346.783 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.240.535 | 2.436.199 | ▲ 8,7% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 70.588 | 50.577 | 50.251 | 45.951 | 38.351 | 38.260 | 60.697 | 42.762 | 45.023 | 47.654 | 44.878 | 50.960 |
| 2001 | 65.707 | 46.084 | 50.525 | 43.926 | 40.326 | 44.046 | 61.892 | 50.427 | 45.327 | 46.528 | 44.957 | 49.867 |
| 2002 | 63.117 | 41.815 | 45.435 | 40.768 | 45.826 | 42.165 | 53.195 | 39.263 | 37.044 | 37.655 | 39.815 | 39.510 |
| 2003 | 48.509 | 30.859 | 33.508 | 35.268 | 28.990 | 29.899 | 48.925 | 38.497 | 37.913 | 40.359 | 40.790 | 51.107 |
| 2004 | 66.817 | 47.713 | 39.855 | 41.476 | 44.115 | 39.906 | 53.013 | 41.584 | 44.697 | 51.743 | 46.326 | 47.481 |
| 2005 | 70.426 | 50.037 | 49.915 | 49.010 | 46.193 | 43.079 | 63.882 | 54.507 | 62.269 | 70.655 | 57.116 | 68.528 |
| 2006 | 94.621 | 68.715 | 70.394 | 67.678 | 61.248 | 59.460 | 81.120 | 66.860 | 67.653 | 72.518 | 61.996 | 81.922 |
| 2007 | 99.018 | 70.576 | 74.496 | 74.772 | 70.958 | 69.624 | 85.202 | 58.131 | 67.882 | 76.684 | 75.799 | 87.346 |
| 2008 | 104.196 | 81.048 | 80.093 | 75.952 | 76.318 | 69.003 | 78.603 | 59.803 | 66.925 | 70.043 | 78.513 | 87.976 |
| 2009 | 111.703 | 80.809 | 84.677 | 76.508 | 70.338 | 75.045 | 103.779 | 82.004 | 91.328 | 103.154 | 93.156 | 116.036 |
| 2010 | 154.373 | 115.642 | 112.614 | 107.271 | 90.511 | 95.193 | 119.933 | 103.751 | 115.710 | 123.015 | 112.804 | 133.594 |
| 2011 | 171.866 | 124.604 | 133.881 | 124.390 | 115.870 | 104.656 | 135.074 | 114.403 | 118.629 | 127.682 | 120.707 | 135.362 |
| 2012 | 169.946 | 125.337 | 129.422 | 130.269 | 119.497 | 129.083 | 145.127 | 131.532 | 133.424 | 147.182 | 151.556 | 172.547 |
| 2013 | 204.147 | 150.832 | 160.084 | 142.954 | 139.638 | 139.386 | 170.516 | 149.747 | 150.214 | 162.921 | 153.867 | 180.599 |
| 2014 | 205.405 | 148.673 | 155.882 | 145.524 | 132.602 | 118.077 | 155.065 | 142.669 | 144.834 | 167.182 | 166.411 | 191.380 |
| 2015 | 232.419 | 155.158 | 153.271 | 141.967 | 138.110 | 138.062 | 176.336 | 151.677 | 146.376 | 163.049 | 155.783 | 193.963 |
| 2016 | 239.299 | 170.658 | 154.709 | 145.560 | 136.973 | 129.047 | 189.181 | 155.596 | 146.592 | 161.096 | 156.819 | 190.374 |
| 2017 | 233.264 | 152.561 | 164.486 | 142.442 | 141.115 | 138.912 | 196.342 | 162.351 | 163.405 | 170.799 | 168.688 | 205.764 |
| 2018 | 241.873 | 170.435 | 176.535 | 164.665 | 158.466 | 157.613 | 210.186 | 176.449 | 172.393 | 174.936 | 174.876 | 210.882 |
| 2019 | 243.962 | 174.463 | 192.556 | 160.363 | 143.059 | 141.952 | 214.733 | 162.705 | 164.397 | 174.875 | 159.692 | 196.467 |
| 2020 | 261.981 | 188.472 | 122.820 | 8.755 | 6.946 | 10.772 | 26.289 | 42.860 | 66.098 | 103.305 | 125.771 | 164.488 |
| 2021 | 215.256 | 138.245 | 120.094 | 64.718 | 94.705 | 113.413 | 195.263 | 163.315 | 185.033 | 204.076 | 201.777 | 223.618 |
| 2022 | 267.433 | 180.192 | 203.476 | 170.674 | 156.766 | 136.578 | 198.198 | 187.312 | 184.072 | 205.388 | 188.160 | 206.904 |
| 2023 | 276.632 | 177.109 | 184.267 | 172.702 | 169.009 | 157.228 | 198.748 | 186.567 | 181.375 | 201.625 | 188.065 | 248.906 |
| 2024 | 295.941 | 210.293 | 202.959 | 177.759 | 179.201 | 188.561 | 251.662 | 220.070 | 214.021 | 235.453 | 234.673 | 263.923 |
| 2025 | 319.296 | 218.501 | 235.842 | 222.009 | 219.056 | 216.390 | 261.566 | 239.098 | 235.447 | 248.769 | 245.014 | 291.310 |
| 2026 | 340.625 | 269.948 | 252.340 | 231.340 | 230.689 | 224.764 | 277.376 | 255.317 |
Sân bay đang khai thác
4- Sân bay quốc tế Zumbi dos PalmaresMCZ
- Sân bay LeónLEN
- Sân bay Huesca-Pirineoschưa có trang
- Sân bay Burgoschưa có trang