ICAO SBPJ

Brigadeiro Lysias Rodrigues, Palmas (PMW)

Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues phục vụ 73.663 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 13,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1502478▼ 4,8%
Tháng 2376416▲ 10,6%
Tháng 3445479▲ 7,6%
Tháng 4447445▼ 0,4%
Tháng 5431479▲ 11,1%
Tháng 6464509▲ 9,7%
Tháng 7483571▲ 18,2%
Tháng 8460600▲ 30,4%
Tháng 9438––
Tháng 10449–đang tích luỹ
Tháng 11437––
Tháng 12470––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.6083.977▲ 10,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 163.97763.812▼ 0,3%
Tháng 247.09848.600▲ 3,2%
Tháng 354.17756.383▲ 4,1%
Tháng 459.90658.122▼ 3,0%
Tháng 564.24068.015▲ 5,9%
Tháng 669.41168.703▼ 1,0%
Tháng 773.36679.470▲ 8,3%
Tháng 864.89073.663▲ 13,5%
Tháng 961.946––
Tháng 1061.732–đang tích luỹ
Tháng 1159.788––
Tháng 1262.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)497.065516.768▲ 4,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1191187▼ 2,0%
Tháng 2211191▼ 9,5%
Tháng 3228250▲ 9,6%
Tháng 4196214▲ 9,2%
Tháng 5221238▲ 7,4%
Tháng 6206204▼ 0,8%
Tháng 7248222▼ 10,6%
Tháng 8231217▼ 6,1%
Tháng 9231––
Tháng 10232–đang tích luỹ
Tháng 11243––
Tháng 12209––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7321.722▼ 0,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 184.99087.334▲ 2,8%
Tháng 263.04472.675▲ 15,3%
Tháng 373.67681.017▲ 10,0%
Tháng 477.68781.550▲ 5,0%
Tháng 574.16388.283▲ 19,0%
Tháng 680.22591.715▲ 14,3%
Tháng 783.470101.242▲ 21,3%
Tháng 877.033106.217▲ 37,9%
Tháng 973.371––
Tháng 1078.421–đang tích luỹ
Tháng 1180.948––
Tháng 1283.104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)614.288710.033▲ 15,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,3%73,1%▼ 2,9%
Tháng 274,7%66,9%▼ 10,5%
Tháng 373,5%69,6%▼ 5,4%
Tháng 477,1%71,3%▼ 7,6%
Tháng 586,6%77,0%▼ 11,1%
Tháng 686,5%74,9%▼ 13,4%
Tháng 787,9%78,5%▼ 10,7%
Tháng 884,2%69,4%▼ 17,7%
Tháng 984,4%––
Tháng 1078,7%–đang tích luỹ
Tháng 1173,9%––
Tháng 1275,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,7%72,6%▼ 10,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 427 382 384 364 375 434 609 520 502 425 419 460
2025 502 376 445 447 431 464 483 460 438 449 437 470
2026 478 416 479 445 479 509 571 600
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

96,5% trong 287 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,6%91,2%▲ 1,8%
Tháng 293,6%90,9%▼ 2,9%
Tháng 397,3%92,1%▼ 5,4%
Tháng 493,7%87,8%▼ 6,3%
Tháng 595,8%84,9%▼ 11,3%
Tháng 693,0%89,8%▼ 3,5%
Tháng 795,4%96,5%▲ 1,1%
Tháng 896,5%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1094,7%–đang tích luỹ
Tháng 1191,5%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,1%90,4%▼ 3,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất03:00–04:00-7,3phút · 1.414 chuyến ghi nhận · 1.391 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,0phút03:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận5.034Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:0093,4%-2,8 phút211215
03:0096,5%-7,3 phút1.3911.414
04:0095,3%-3,4 phút382386
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
06:0099,3%-6,9 phút440445
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:0088,3%1,3 phút563569
11:0088,4%3,0 phút568568
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:0094,2%-1,5 phút241242
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2427
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
17:0078,1%8,7 phút415421
18:0091,2%-0,3 phút444452
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—162166

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai94,3%-3,4 phút666677
Thứ Ba90,3%-0,2 phút762772
Thứ Tư90,1%-1,3 phút739753
Thứ Năm92,3%-2,2 phút689698
Thứ Sáu91,0%-2,0 phút692702
Thứ Bảy92,1%-2,3 phút730736
Chủ Nhật93,9%-1,7 phút691696

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T190,4%-1,4 phút488492
T292,2%-2,9 phút396404
T394,6%-5,4 phút461468
T490,8%0,5 phút444451
T590,1%-2,2 phút454458
T691,3%-1,3 phút484489
T796,0%-2,9 phút528530
T896,5%-4,7 phút230231
T995,0%-3,9 phút219219
T1091,0%-1,2 phút365369
T1190,6%0,1 phút434436
T1288,2%1,1 phút466487

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 90,8% 4.569
  • Trễ trên 15 phút 7,9% 400
  • Bị huỷ 1,3% 65
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Brigadeiro Lysias Rodrigues.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 3.453 1.475
Sân bay quốc tế Brasília BSB 2.693 622
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.282 1.420
Sân bay Santa Genoveva GYN 1.270 711
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.074 1.141

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…