G31494

G31494 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Caldas Novas. Trong 226 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 24––
Tháng 343▼ 25,0%
Tháng 4824▲ 200,0%
Tháng 5925▲ 177,8%
Tháng 61628▲ 75,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 811––
Tháng 98––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%––
Tháng 2100,0%––
Tháng 3100,0%33,3%▼ 66,7%
Tháng 487,5%50,0%▼ 42,9%
Tháng 5100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 675,0%67,9%▼ 9,5%
Tháng 787,1%71,0%▼ 18,5%
Tháng 890,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 226
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–CLV115 88,7%
  2. GRU–GYN111 68,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH CLV Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Nelson Ribeiro Guimarães 687 2,5 phút 88,7% 115
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 14,6 phút 68,5% 111
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 50,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 5 5 100,0% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 9 9 100,0% 0
tháng 6/2025 16 16 75,0% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 11 11 90,9% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 3 3 33,3% 0
tháng 4/2026 24 24 50,0% 0
tháng 5/2026 25 25 88,0% 0
tháng 6/2026 28 28 67,9% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…