G31422

G31422 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Campo Grande. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11428▲ 100,0%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33024▼ 20,0%
Tháng 4117▲ 1.600,0%
Tháng 5117▲ 1.600,0%
Tháng 62317▼ 26,1%
Tháng 71819▲ 5,6%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114150▲ 31,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%64,3%▼ 35,7%
Tháng 276,9%59,3%▼ 23,0%
Tháng 383,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 4100,0%76,5%▼ 23,5%
Tháng 5100,0%76,5%▼ 23,5%
Tháng 691,3%70,6%▼ 22,7%
Tháng 766,7%52,6%▼ 21,1%
Tháng 896,2%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1239,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,3%69,6%▼ 21,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 448
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–CGR339 80,4%
  2. GRU–FOR41 55,0%
  3. CGH–CLV36 72,2%
  4. CGH–CGB35 65,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 60,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 14 14 100,0% 0
tháng 2/2025 27 26 76,9% 1
tháng 3/2025 30 30 83,3% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 23 23 91,3% 0
tháng 7/2025 18 18 66,7% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 22 22 86,4% 0
tháng 11/2025 10 10 90,0% 0
tháng 12/2025 24 23 39,1% 1
tháng 1/2026 28 28 64,3% 0
tháng 2/2026 28 27 59,3% 1
tháng 3/2026 24 24 87,5% 0
tháng 4/2026 17 17 76,5% 0
tháng 5/2026 17 17 76,5% 0
tháng 6/2026 17 17 70,6% 0
tháng 7/2026 19 19 52,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…