ICAO SBCG

Campo Grande (CGR)

Sân bay quốc tế Campo Grande phục vụ 133.874 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 1,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1998824▼ 17,4%
Tháng 2864708▼ 18,1%
Tháng 3995797▼ 19,9%
Tháng 4877701▼ 20,1%
Tháng 5931841▼ 9,7%
Tháng 6954805▼ 15,6%
Tháng 7784910▲ 16,1%
Tháng 8831989▲ 19,0%
Tháng 9841––
Tháng 10849–đang tích luỹ
Tháng 11796––
Tháng 12830––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.2346.575▼ 9,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1142.529129.774▼ 8,9%
Tháng 2116.612109.727▼ 5,9%
Tháng 3136.417122.807▼ 10,0%
Tháng 4131.073109.613▼ 16,4%
Tháng 5136.390122.014▼ 10,5%
Tháng 6134.582115.083▼ 14,5%
Tháng 7130.885134.677▲ 2,9%
Tháng 8131.319133.874▲ 1,9%
Tháng 9129.228––
Tháng 10138.675–đang tích luỹ
Tháng 11122.921––
Tháng 12128.532––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.059.807977.569▼ 7,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1292285▼ 2,4%
Tháng 2300307▲ 2,4%
Tháng 3338370▲ 9,5%
Tháng 4295394▲ 33,6%
Tháng 5341372▲ 9,3%
Tháng 6313326▲ 4,2%
Tháng 7348363▲ 4,4%
Tháng 8355336▼ 5,3%
Tháng 9369––
Tháng 10372–đang tích luỹ
Tháng 11375––
Tháng 12323––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.5822.754▲ 6,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1171.484148.195▼ 13,6%
Tháng 2153.444127.003▼ 17,2%
Tháng 3170.564147.255▼ 13,7%
Tháng 4155.271126.775▼ 18,4%
Tháng 5159.300151.366▼ 5,0%
Tháng 6166.538143.603▼ 13,8%
Tháng 7143.532157.923▲ 10,0%
Tháng 8151.066167.172▲ 10,7%
Tháng 9152.832––
Tháng 10156.595–đang tích luỹ
Tháng 11144.875––
Tháng 12147.184––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.271.1991.169.292▼ 8,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,1%87,6%▲ 5,4%
Tháng 276,0%86,4%▲ 13,7%
Tháng 380,0%83,4%▲ 4,3%
Tháng 484,4%86,5%▲ 2,4%
Tháng 585,6%80,6%▼ 5,9%
Tháng 680,8%80,1%▼ 0,8%
Tháng 791,2%85,3%▼ 6,5%
Tháng 886,9%80,1%▼ 7,9%
Tháng 984,6%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,8%––
Tháng 1287,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,5%83,7%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 883 870 935 888 950 909 1.026 1.072 970 995 870 965
2025 998 864 995 877 931 954 784 831 841 849 796 830
2026 824 708 797 701 841 805 910 989
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

85,8% trong 456 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Campo Grande cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%85,4%▼ 5,1%
Tháng 291,7%85,0%▼ 7,2%
Tháng 392,6%87,9%▼ 5,0%
Tháng 490,4%84,0%▼ 7,1%
Tháng 591,6%84,6%▼ 7,7%
Tháng 692,0%77,6%▼ 15,7%
Tháng 789,7%85,8%▼ 4,4%
Tháng 888,9%––
Tháng 991,0%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1182,3%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,1%84,3%▼ 7,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-6,9phút · 551 chuyến ghi nhận · 548 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,9phút04:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận9.419Sân bay quốc tế Campo Grande

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
02:0095,5%-6,3 phút243254
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
04:0098,4%-6,9 phút548551
05:0097,2%-4,7 phút1.1491.165
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—179180
07:0092,8%-4,2 phút251259
08:0094,6%-3,1 phút222225
09:0089,8%0,9 phút656664
10:0085,4%4,0 phút1.3611.366
11:0088,9%3,7 phút378383
12:0089,1%2,8 phút257261
13:0086,0%4,3 phút565569
14:0081,2%6,9 phút564575
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—139140
16:0073,7%12,1 phút296304
17:0076,9%8,1 phút555559
18:0070,0%13,0 phút313318
19:0080,4%6,0 phút1.0321.045
20:0080,8%3,7 phút255262
21:0090,0%1,5 phút280281
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai85,8%2,5 phút1.3781.402
Thứ Ba87,0%2,6 phút1.3181.333
Thứ Tư85,3%2,8 phút1.3351.354
Thứ Năm87,0%3,5 phút1.3331.356
Thứ Sáu85,3%3,5 phút1.3651.381
Thứ Bảy90,7%0,2 phút1.2191.229
Chủ Nhật87,7%1,4 phút1.3531.364

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,9%0,3 phút908921
T288,7%2,6 phút786797
T390,5%-0,6 phút895901
T487,5%1,7 phút786791
T588,3%1,1 phút886892
T685,4%2,0 phút878885
T787,6%1,7 phút846850
T888,9%0,6 phút415418
T991,0%1,2 phút420424
T1086,8%2,1 phút740756
T1185,1%5,2 phút843858
T1278,7%9,1 phút898926

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,8% 8.083
  • Trễ trên 15 phút 12,9% 1.218
  • Bị huỷ 1,3% 118
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Campo Grande chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Campo Grande.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 7.932 908
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 4.046 828
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 2.974 898
Sân bay quốc tế Brasília BSB 2.602 878

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…