Sân bay quốc tế Campo Grande đón 134.510 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-7,1phút · 621 lượt ghi nhận · 618 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,8phút04:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận10.104Sân bay quốc tế Campo Grande
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,72,8-7,1
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.3966980
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
22
22
02:00
95,1%
-6,1 phút
266
281
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
39
39
04:00
98,5%
-7,1 phút
618
621
05:00
97,3%
-4,9 phút
1.219
1.236
06:00
97,8%
-6,1 phút
225
226
07:00
92,5%
-3,9 phút
278
287
08:00
95,1%
-3,7 phút
264
267
09:00
90,2%
0,7 phút
692
700
10:00
85,5%
3,9 phút
1.390
1.396
11:00
89,3%
3,3 phút
393
398
12:00
88,6%
3,0 phút
316
323
13:00
86,1%
4,2 phút
583
587
14:00
81,4%
6,7 phút
574
585
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
163
164
16:00
72,8%
12,6 phút
316
329
17:00
77,0%
8,1 phút
557
561
18:00
70,4%
12,7 phút
318
323
19:00
81,2%
5,3 phút
1.108
1.122
20:00
83,1%
2,0 phút
344
354
21:00
90,0%
1,5 phút
280
281
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
23:00
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
3,31,6-0,1
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.4997500
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
86,4%
2,0 phút
1.468
1.499
Thứ Ba
87,5%
2,0 phút
1.421
1.439
Thứ Tư
85,9%
2,4 phút
1.428
1.452
Thứ Năm
87,0%
3,3 phút
1.441
1.464
Thứ Sáu
85,2%
3,3 phút
1.461
1.479
Thứ Bảy
90,9%
-0,1 phút
1.311
1.322
Chủ Nhật
88,4%
0,9 phút
1.437
1.449
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,13,9-1,3
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
9414710
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
87,9%
0,3 phút
908
921
th2
88,7%
2,6 phút
786
797
th3
90,5%
-0,6 phút
895
901
th4
87,5%
1,7 phút
786
791
th5
88,3%
1,1 phút
886
892
th6
85,4%
2,0 phút
878
885
th7
87,6%
1,7 phút
846
850
th8
88,9%
0,6 phút
415
418
th9
91,7%
-1,3 phút
903
924
th10
87,9%
1,3 phút
923
941
th11
85,1%
5,2 phút
843
858
th12
78,7%
9,1 phút
898
926
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ86,1%8.698
Trễ trên 15 phút12,6%1.269
Bị huỷ1,4%137
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.