Sân bay quốc tế Pinto Martins đón 594.368 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,8% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-3,5phút · 3.041 lượt ghi nhận · 3.016 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,4phút04:00 ↔ 11:00
Lượt bay ghi nhận37.380Sân bay quốc tế Pinto Martins
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,83,7-3,5
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
8.3834.1920
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
90,1%
-0,7 phút
607
611
01:00
94,4%
-2,8 phút
285
286
02:00
91,6%
-0,2 phút
2.720
2.748
03:00
92,5%
-1,1 phút
2.391
2.428
04:00
96,2%
-3,5 phút
3.016
3.041
05:00
94,4%
-0,7 phút
750
765
06:00
94,8%
-3,1 phút
477
481
07:00
96,2%
-3,5 phút
367
382
08:00
96,0%
-1,3 phút
224
232
09:00
93,9%
-1,4 phút
887
904
10:00
90,0%
2,0 phút
1.361
1.385
11:00
77,4%
10,8 phút
1.926
1.944
12:00
80,2%
8,3 phút
2.291
2.322
13:00
87,6%
6,4 phút
670
698
14:00
89,9%
2,2 phút
8.347
8.383
15:00
83,9%
7,0 phút
650
654
16:00
76,7%
8,8 phút
1.208
1.238
17:00
81,5%
6,5 phút
2.604
2.638
18:00
77,4%
9,8 phút
1.826
1.865
19:00
83,5%
6,3 phút
1.580
1.623
20:00
82,8%
5,0 phút
928
945
21:00
86,7%
3,8 phút
391
393
22:00
73,4%
9,2 phút
760
769
23:00
73,9%
10,6 phút
640
645
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
4,62,30,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5.4832.7420
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
87,6%
2,5 phút
5.253
5.323
Thứ Ba
87,1%
3,1 phút
5.416
5.483
Thứ Tư
86,6%
3,6 phút
5.185
5.245
Thứ Năm
86,3%
4,0 phút
5.310
5.384
Thứ Sáu
84,7%
4,6 phút
5.252
5.333
Thứ Bảy
88,1%
3,3 phút
5.298
5.370
Chủ Nhật
88,2%
2,8 phút
5.192
5.242
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
6,93,40,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3.8811.9410
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
85,7%
5,5 phút
3.825
3.881
th2
87,6%
2,8 phút
2.902
2.953
th3
91,0%
1,0 phút
3.015
3.052
th4
87,8%
2,3 phút
2.977
3.012
th5
90,1%
2,1 phút
3.044
3.071
th6
87,7%
2,2 phút
3.189
3.220
th7
88,7%
2,5 phút
3.640
3.678
th8
86,9%
1,7 phút
1.646
1.658
th9
88,0%
2,5 phút
3.133
3.166
th10
85,3%
4,6 phút
3.196
3.253
th11
84,8%
5,2 phút
2.954
2.995
th12
80,7%
6,9 phút
3.385
3.441
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ85,8%32.090
Trễ trên 15 phút12,9%4.816
Bị huỷ1,3%474
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.