ICAO SBJE

Comandante Ariston Pessoa, Cruz (JJD)

Sân bay Comandante Ariston Pessoa phục vụ 28.293 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 31,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1264222▼ 15,9%
Tháng 2180151▼ 16,1%
Tháng 3169106▼ 37,3%
Tháng 4112104▼ 7,1%
Tháng 5115109▼ 5,2%
Tháng 6142136▼ 4,2%
Tháng 7213202▼ 5,2%
Tháng 8140174▲ 24,3%
Tháng 9112––
Tháng 10126–đang tích luỹ
Tháng 1196––
Tháng 12173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.3351.204▼ 9,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 135.14134.565▼ 1,6%
Tháng 221.95723.221▲ 5,8%
Tháng 324.86915.895▼ 36,1%
Tháng 416.20014.500▼ 10,5%
Tháng 516.07014.656▼ 8,8%
Tháng 620.44619.905▼ 2,6%
Tháng 732.33133.103▲ 2,4%
Tháng 821.48528.293▲ 31,7%
Tháng 917.430––
Tháng 1018.807–đang tích luỹ
Tháng 1115.060––
Tháng 1225.310––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)188.499184.138▼ 2,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12218▼ 17,2%
Tháng 22021▲ 4,0%
Tháng 32020▼ 0,5%
Tháng 41921▲ 13,0%
Tháng 52529▲ 15,6%
Tháng 62426▲ 7,2%
Tháng 72422▼ 7,7%
Tháng 81826▲ 48,4%
Tháng 919––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)171183▲ 6,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 140.86338.582▼ 5,6%
Tháng 227.70026.754▼ 3,4%
Tháng 330.09818.620▼ 38,1%
Tháng 418.92617.858▼ 5,6%
Tháng 519.55218.794▼ 3,9%
Tháng 623.78024.132▲ 1,5%
Tháng 736.98637.621▲ 1,7%
Tháng 824.28632.141▲ 32,3%
Tháng 919.840––
Tháng 1021.854–đang tích luỹ
Tháng 1116.763––
Tháng 1231.110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)222.191214.502▼ 3,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%89,6%▲ 4,2%
Tháng 279,3%86,8%▲ 9,5%
Tháng 382,6%85,4%▲ 3,3%
Tháng 485,6%81,2%▼ 5,1%
Tháng 582,2%78,0%▼ 5,1%
Tháng 686,0%82,5%▼ 4,1%
Tháng 787,4%88,0%▲ 0,7%
Tháng 888,5%88,0%▼ 0,5%
Tháng 987,9%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,8%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)84,7%84,9%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 229 169 149 139 154 148 202 162 144 153 173 221
2025 264 180 169 112 115 142 213 140 112 126 96 173
2026 222 151 106 104 109 136 202 174
Độ dài chuỗi 9 năm từ năm 2017

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,1% trong 101 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Comandante Ariston Pessoa cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%84,7%▼ 5,2%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 784,9%86,1%▲ 1,4%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00-2,4phút · 247 chuyến ghi nhận · 243 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,4phút13:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận1.726Sân bay Comandante Ariston Pessoa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4041
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4058
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
12:0082,0%6,0 phút339344
13:0094,2%-2,4 phút243247
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5153
16:0087,5%1,5 phút640645
17:0087,0%1,8 phút207210
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5059
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,5%1,7 phút232233
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—189194
Thứ Tư88,1%0,6 phút310314
Thứ Năm86,6%1,5 phút201213
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—168170
Thứ Bảy85,7%2,1 phút329343
Chủ Nhật91,2%-0,3 phút249259

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,2%4,2 phút242252
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—163176
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—137139
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—108108
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—111113
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—139139
T785,5%2,0 phút207208
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—114118
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—136138
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—195209

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,9% 1.466
  • Trễ trên 15 phút 12,3% 212
  • Bị huỷ 2,8% 48
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Comandante Ariston Pessoa chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Comandante Ariston Pessoa.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 2.748 2.375

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…