ICAO SBTE

Teresina (THE)

Sân bay Teresina phục vụ 111.603 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 17,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1680810▲ 19,1%
Tháng 2572682▲ 19,2%
Tháng 3657724▲ 10,2%
Tháng 4672726▲ 8,0%
Tháng 5682684▲ 0,3%
Tháng 6650732▲ 12,6%
Tháng 7643811▲ 26,1%
Tháng 8675804▲ 19,1%
Tháng 9655––
Tháng 10664–đang tích luỹ
Tháng 11634––
Tháng 12752––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.2315.973▲ 14,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 192.365114.489▲ 24,0%
Tháng 275.36087.704▲ 16,4%
Tháng 382.01492.411▲ 12,7%
Tháng 488.75694.206▲ 6,1%
Tháng 595.10095.944▲ 0,9%
Tháng 694.630101.954▲ 7,7%
Tháng 799.161121.353▲ 22,4%
Tháng 895.156111.603▲ 17,3%
Tháng 987.986––
Tháng 1090.310–đang tích luỹ
Tháng 1189.128––
Tháng 12107.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)722.542819.664▲ 13,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1481482▲ 0,2%
Tháng 2472443▼ 6,1%
Tháng 3468509▲ 8,8%
Tháng 4453465▲ 2,5%
Tháng 5486538▲ 10,5%
Tháng 6464539▲ 16,3%
Tháng 7506562▲ 11,2%
Tháng 8484558▲ 15,4%
Tháng 9496––
Tháng 10520–đang tích luỹ
Tháng 11536––
Tháng 12521––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.8134.096▲ 7,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1108.385138.843▲ 28,1%
Tháng 291.211115.467▲ 26,6%
Tháng 3104.324123.562▲ 18,4%
Tháng 4109.165121.527▲ 11,3%
Tháng 5112.010118.236▲ 5,6%
Tháng 6108.695130.166▲ 19,8%
Tháng 7106.727146.841▲ 37,6%
Tháng 8109.845141.092▲ 28,4%
Tháng 9107.371––
Tháng 10110.548–đang tích luỹ
Tháng 11109.245––
Tháng 12130.049––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)850.3621.035.734▲ 21,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%82,5%▼ 3,2%
Tháng 282,6%76,0%▼ 8,1%
Tháng 378,6%74,8%▼ 4,9%
Tháng 481,3%77,5%▼ 4,7%
Tháng 584,9%81,1%▼ 4,4%
Tháng 687,1%78,3%▼ 10,0%
Tháng 792,9%82,6%▼ 11,1%
Tháng 886,6%79,1%▼ 8,7%
Tháng 981,9%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,6%––
Tháng 1282,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)84,9%79,0%▼ 7,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 780 659 747 689 692 709 788 758 663 724 613 674
2025 680 572 657 672 682 650 643 675 655 664 634 752
2026 810 682 724 726 684 732 811 804
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

90,6% trong 405 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Teresina cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,6%87,1%▼ 0,5%
Tháng 290,6%92,1%▲ 1,7%
Tháng 393,6%90,9%▼ 2,9%
Tháng 490,8%88,7%▼ 2,3%
Tháng 592,4%91,5%▼ 1,0%
Tháng 688,0%88,5%▲ 0,5%
Tháng 787,5%90,6%▲ 3,6%
Tháng 892,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,0%––
Tháng 1281,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,1%89,9%▼ 0,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-5,7phút · 452 chuyến ghi nhận · 438 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,4phút21:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận7.519Sân bay Teresina

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
02:0086,3%1,5 phút837854
03:0091,7%-2,5 phút881897
04:0096,8%-4,6 phút1.0911.098
05:0097,8%-4,4 phút502507
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0088,5%6,7 phút208210
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103105
12:0085,9%2,7 phút955959
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5757
15:0086,0%3,4 phút393393
16:0080,0%5,6 phút886892
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4749
18:0088,4%1,0 phút811818
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3435
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
21:0093,8%-5,7 phút438452
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai91,4%-1,8 phút1.0091.022
Thứ Ba88,5%0,9 phút1.1171.124
Thứ Tư88,2%1,3 phút1.1171.130
Thứ Năm88,1%2,0 phút1.0991.117
Thứ Sáu86,7%2,6 phút1.0861.102
Thứ Bảy89,6%-0,5 phút1.0231.032
Chủ Nhật92,1%-3,1 phút984992

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,3%0,7 phút741751
T291,4%0,2 phút627634
T392,2%-2,1 phút692693
T489,7%-0,2 phút699703
T591,9%-1,2 phút682684
T688,2%1,1 phút689701
T789,2%0,2 phút724739
T892,9%-2,7 phút337338
T993,3%-2,8 phút327328
T1088,7%-0,2 phút564573
T1187,6%1,3 phút638647
T1281,8%5,5 phút715728

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 88,2% 6.628
  • Trễ trên 15 phút 10,7% 807
  • Bị huỷ 1,1% 84
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Teresina chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Teresina.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…