ICAO SBSL

Marechal Cunha Machado (SLZ)

Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado phục vụ 205.779 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18931.108▲ 24,1%
Tháng 2858993▲ 15,7%
Tháng 39291.024▲ 10,2%
Tháng 4963992▲ 3,0%
Tháng 51.0461.112▲ 6,3%
Tháng 61.0701.173▲ 9,6%
Tháng 71.2131.358▲ 12,0%
Tháng 81.1561.376▲ 19,0%
Tháng 91.074––
Tháng 101.109–đang tích luỹ
Tháng 11991––
Tháng 121.082––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.1289.136▲ 12,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1126.418166.452▲ 31,7%
Tháng 2113.709134.928▲ 18,7%
Tháng 3119.782135.844▲ 13,4%
Tháng 4135.178139.143▲ 2,9%
Tháng 5156.792163.869▲ 4,5%
Tháng 6173.488184.716▲ 6,5%
Tháng 7198.421217.697▲ 9,7%
Tháng 8188.635205.779▲ 9,1%
Tháng 9165.176––
Tháng 10157.191–đang tích luỹ
Tháng 11147.923––
Tháng 12166.234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.212.4231.348.428▲ 11,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1734724▼ 1,4%
Tháng 2761658▼ 13,6%
Tháng 3750825▲ 10,0%
Tháng 4722760▲ 5,3%
Tháng 5834813▼ 2,4%
Tháng 6745757▲ 1,6%
Tháng 7821849▲ 3,4%
Tháng 8774786▲ 1,5%
Tháng 9786––
Tháng 10802–đang tích luỹ
Tháng 11843––
Tháng 12781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.1426.172▲ 0,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1152.791201.178▲ 31,7%
Tháng 2144.651179.352▲ 24,0%
Tháng 3164.033181.572▲ 10,7%
Tháng 4174.287179.519▲ 3,0%
Tháng 5186.117204.603▲ 9,9%
Tháng 6193.049216.582▲ 12,2%
Tháng 7222.543247.177▲ 11,1%
Tháng 8209.257250.095▲ 19,5%
Tháng 9195.030––
Tháng 10203.926–đang tích luỹ
Tháng 11182.284––
Tháng 12200.071––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.446.7281.660.078▲ 14,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,7%82,7%0,0%
Tháng 278,6%75,2%▼ 4,3%
Tháng 373,0%74,8%▲ 2,5%
Tháng 477,6%77,5%▼ 0,1%
Tháng 584,2%80,1%▼ 4,9%
Tháng 689,9%85,3%▼ 5,1%
Tháng 789,2%88,1%▼ 1,2%
Tháng 890,1%82,3%▼ 8,7%
Tháng 984,7%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,1%––
Tháng 1283,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,2%80,8%▼ 2,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 974 838 876 880 942 980 1.168 1.138 1.065 990 933 916
2025 893 858 929 963 1.046 1.070 1.213 1.156 1.074 1.109 991 1.082
2026 1.108 993 1.024 992 1.112 1.173 1.358 1.376
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

89,5% trong 678 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,2%85,7%▲ 6,8%
Tháng 278,6%89,1%▲ 13,3%
Tháng 387,5%90,0%▲ 2,8%
Tháng 486,0%83,3%▼ 3,1%
Tháng 587,4%87,8%▲ 0,4%
Tháng 687,6%86,8%▼ 1,0%
Tháng 790,3%89,5%▼ 0,8%
Tháng 888,4%––
Tháng 991,4%––
Tháng 1089,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1278,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%87,5%▲ 2,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 1/8/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-4,6phút · 429 chuyến ghi nhận · 427 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất35,6phút05:00 ↔ 00:00
Chuyến bay ghi nhận11.511Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0093,9%31,0 phút490505
01:0084,9%2,2 phút627636
02:0086,2%3,5 phút1.1731.186
03:0089,5%1,4 phút927945
04:0089,8%-0,8 phút1.2351.245
05:0093,7%-4,6 phút427429
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
11:0082,2%6,3 phút1.6991.713
12:0090,3%-0,0 phút321323
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3739
14:0078,1%9,4 phút538547
15:0087,5%3,3 phút846886
16:0086,8%2,1 phút680685
17:0081,9%6,1 phút1.1741.189
18:0085,4%2,2 phút677691
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5456
20:0080,4%7,2 phút336355
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai88,2%2,0 phút1.6441.668
Thứ Ba85,0%3,2 phút1.6341.657
Thứ Tư86,2%8,8 phút1.6281.654
Thứ Năm86,0%6,1 phút1.6251.653
Thứ Sáu84,8%5,4 phút1.8491.879
Thứ Bảy84,5%3,1 phút1.5301.564
Chủ Nhật87,5%1,9 phút1.4111.436

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,2%4,4 phút9951.019
T284,2%5,3 phút925944
T388,8%0,9 phút976991
T484,7%5,9 phút972984
T587,6%2,0 phút1.0791.086
T687,2%1,8 phút1.1151.130
T789,9%0,0 phút1.2831.296
T888,4%-0,1 phút579584
T991,4%-1,9 phút536541
T1085,4%3,3 phút872892
T1186,3%16,3 phút9851.008
T1276,8%12,2 phút1.0041.036

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,6% 9.735
  • Trễ trên 15 phút 13,8% 1.586
  • Bị huỷ 1,7% 190
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…