ICAO SBIZ

Prefeito Renato Moreira, Imperatriz (IMP)

Sân bay Prefeito Renato Moreira phục vụ 28.370 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 14,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1235215▼ 8,5%
Tháng 2239209▼ 12,6%
Tháng 3255241▼ 5,5%
Tháng 4226222▼ 1,8%
Tháng 5241244▲ 1,2%
Tháng 6242234▼ 3,3%
Tháng 7260219▼ 15,8%
Tháng 8275249▼ 9,5%
Tháng 9257––
Tháng 10261–đang tích luỹ
Tháng 11235––
Tháng 12221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.9731.833▼ 7,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 125.33325.453▲ 0,5%
Tháng 221.69221.072▼ 2,9%
Tháng 322.05824.084▲ 9,2%
Tháng 423.96522.309▼ 6,9%
Tháng 527.64126.491▼ 4,2%
Tháng 630.08827.941▼ 7,1%
Tháng 734.25329.590▼ 13,6%
Tháng 833.26428.370▼ 14,7%
Tháng 929.952––
Tháng 1030.127–đang tích luỹ
Tháng 1126.859––
Tháng 1228.539––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)218.294205.310▼ 5,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18882▼ 6,6%
Tháng 210784▼ 21,3%
Tháng 3112100▼ 11,3%
Tháng 49297▲ 5,2%
Tháng 5101118▲ 16,1%
Tháng 698100▲ 2,2%
Tháng 7105106▲ 0,1%
Tháng 8111113▲ 1,9%
Tháng 9107––
Tháng 10106–đang tích luỹ
Tháng 11109––
Tháng 1297––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)815799▼ 1,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 137.25635.491▼ 4,7%
Tháng 237.56334.120▼ 9,2%
Tháng 341.98638.742▼ 7,7%
Tháng 435.13435.356▲ 0,6%
Tháng 536.54240.655▲ 11,3%
Tháng 637.83139.274▲ 3,8%
Tháng 742.31236.716▼ 13,2%
Tháng 842.89141.182▼ 4,0%
Tháng 940.420––
Tháng 1041.513–đang tích luỹ
Tháng 1139.036––
Tháng 1237.272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)311.515301.536▼ 3,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 168,0%71,7%▲ 5,5%
Tháng 257,7%61,8%▲ 6,9%
Tháng 352,5%62,2%▲ 18,3%
Tháng 468,2%63,1%▼ 7,5%
Tháng 575,6%65,2%▼ 13,9%
Tháng 679,5%71,1%▼ 10,5%
Tháng 781,0%80,6%▼ 0,4%
Tháng 877,6%68,9%▼ 11,2%
Tháng 974,1%––
Tháng 1072,6%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)70,0%68,1%▼ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 277 258 278 246 266 266 264 250 256 267 251 246
2025 235 239 255 226 241 242 260 275 257 261 235 221
2026 215 209 241 222 244 234 219 249
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,3% trong 110 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Prefeito Renato Moreira cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,8%90,7%▲ 8,2%
Tháng 282,4%92,4%▲ 12,2%
Tháng 388,2%90,9%▲ 3,1%
Tháng 492,9%89,2%▼ 4,0%
Tháng 595,0%90,1%▼ 5,2%
Tháng 687,6%91,5%▲ 4,4%
Tháng 788,3%87,3%▼ 1,1%
Tháng 892,7%––
Tháng 997,7%––
Tháng 1092,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,3%90,3%▲ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-8,9phút · 200 chuyến ghi nhận · 200 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất9,2phút15:00 ↔ 03:00
Chuyến bay ghi nhận2.648Sân bay Prefeito Renato Moreira

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:0086,0%-0,4 phút587596
03:0086,5%0,3 phút1.0341.057
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—187197
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129134
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
15:0099,0%-8,9 phút200200
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
17:0086,8%0,2 phút387393
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,7%-1,9 phút349357
Thứ Ba88,6%1,1 phút405414
Thứ Tư88,6%-1,1 phút341353
Thứ Năm88,6%-1,3 phút378386
Thứ Sáu83,2%2,4 phút369377
Thứ Bảy88,7%-0,5 phút397403
Chủ Nhật90,1%-3,5 phút355358

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,1%0,6 phút224231
T287,1%-0,8 phút224230
T389,5%-3,6 phút248254
T491,1%-1,5 phút224230
T592,6%-1,4 phút242243
T689,5%-1,4 phút238241
T787,8%-1,3 phút238240
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—137137
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—128129
T1087,8%-1,2 phút213223
T1184,8%2,0 phút243249
T1274,0%7,0 phút235241

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,1% 2.281
  • Trễ trên 15 phút 11,8% 313
  • Bị huỷ 2,0% 54
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Prefeito Renato Moreira chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Prefeito Renato Moreira.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 1.586 1.993
Sân bay quốc tế Brasília BSB 1.306 1.151
Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado SLZ 1.279 485
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.128 1.613

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…