ICAO SNEB

Nagib Demachki, Paragominas (JPE)

Sân bay Nagib Demachki phục vụ 46 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 17,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11622▲ 37,5%
Tháng 21418▲ 28,6%
Tháng 31019▲ 90,0%
Tháng 41321▲ 61,5%
Tháng 51520▲ 33,3%
Tháng 61318▲ 38,5%
Tháng 72026▲ 30,0%
Tháng 81626▲ 62,5%
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)117170▲ 45,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14367▲ 55,8%
Tháng 24764▲ 36,2%
Tháng 31165▲ 490,9%
Tháng 42962▲ 113,8%
Tháng 54772▲ 53,2%
Tháng 61735▲ 105,9%
Tháng 75483▲ 53,7%
Tháng 85646▼ 17,9%
Tháng 952––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)304494▲ 62,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 211▼ 16,1%
Tháng 311▲ 69,2%
Tháng 411▲ 9,3%
Tháng 511▼ 12,0%
Tháng 6–0–
Tháng 710▼ 73,8%
Tháng 810▼ 52,0%
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1136216▲ 58,8%
Tháng 2119162▲ 36,1%
Tháng 393216▲ 132,3%
Tháng 4111198▲ 78,4%
Tháng 5163198▲ 21,5%
Tháng 6110198▲ 80,0%
Tháng 7170234▲ 37,6%
Tháng 8136234▲ 72,1%
Tháng 9153––
Tháng 10153–đang tích luỹ
Tháng 11102––
Tháng 12169––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.0381.656▲ 59,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 131,6%31,0%▼ 1,9%
Tháng 239,5%39,5%0,0%
Tháng 311,8%30,1%▲ 154,4%
Tháng 426,1%31,3%▲ 19,9%
Tháng 528,8%36,4%▲ 26,1%
Tháng 615,5%17,7%▲ 14,4%
Tháng 731,8%35,5%▲ 11,7%
Tháng 841,2%19,7%▼ 52,3%
Tháng 934,0%––
Tháng 1029,4%–đang tích luỹ
Tháng 1121,6%––
Tháng 1216,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)28,3%30,1%▲ 6,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34 24 23 35 27 18 18 18 14 16 16 18
2025 16 14 10 13 15 13 20 16 18 18 12 20
2026 22 18 19 21 20 18 26 26
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận214Sân bay Nagib Demachki

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6164
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2130
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101115
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8793
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8091
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2130
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2023
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1619
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1420
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1821
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1721
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1619
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1921

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,0% 169
  • Trễ trên 15 phút 8,9% 19
  • Bị huỷ 12,1% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Nagib Demachki chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Nagib Demachki.

Số chuyến ghi nhận được từ 15/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Val de Cães BEL 333 223

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…