Total Linhas Aéreas có 132 lượt khách trong tháng 9/2024, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 8/2005 tháng 2/2011 tháng 9/2016 tháng 9/2024
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
72,7% tháng 11/2024trên 33 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
33 tháng 11/2024
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
0 tháng 11/2024
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
967 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 5/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
167 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 9/2006 tháng 4/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-02 → 2024-11-08
Lượt bay ghi nhận336Total Linhas Aéreas
Giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
94470
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
44
47
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
46
47
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
88
94
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
42
47
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa có quan sát
—
—
—
08:00
Chưa có quan sát
—
—
—
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
5
5
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
12:00
Chưa có quan sát
—
—
—
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa có quan sát
—
—
—
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
45
47
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
46
47
Thứ trong tuần
Lượt bay ghi nhận
72360
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
22
22
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
68
72
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
69
72
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
70
71
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
59
64
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
30
35
Chủ Nhật
Chưa có quan sát
—
—
—
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Lượt bay ghi nhận
163820
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
Chưa có quan sát
—
—
—
th2
Chưa có quan sát
—
—
—
th3
Chưa có quan sát
—
—
—
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
130
140
th10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
155
163
th11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
33
33
th12
Chưa có quan sát
—
—
—
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ74,1%249
Trễ trên 15 phút20,5%69
Bị huỷ5,4%18
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.