ICAO TTL

Total Linhas Aéreas

Tháng 8/2026 Total Linhas Aéreas khai thác 138 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 813 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.142 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 19,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1187161▼ 13,9%
Tháng 2259120▼ 53,7%
Tháng 3265153▼ 42,3%
Tháng 4194120▼ 38,1%
Tháng 5180131▼ 27,2%
Tháng 6108152▲ 40,7%
Tháng 7109167▲ 53,2%
Tháng 8121138▲ 14,0%
Tháng 9140––
Tháng 10153–đang tích luỹ
Tháng 11127––
Tháng 12169––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.4231.142▼ 19,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–50–
Tháng 6525108▼ 79,4%
Tháng 7623100▼ 83,9%
Tháng 83551▲ 45,7%
Tháng 9180132▼ 26,7%
Tháng 10–––
Tháng 111––
Tháng 1256––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3281.010▼ 23,9%
Tháng 21.830756▼ 58,7%
Tháng 31.948873▼ 55,2%
Tháng 41.475736▼ 50,1%
Tháng 51.457805▼ 44,8%
Tháng 6904988▲ 9,3%
Tháng 7960967▲ 0,7%
Tháng 8980813▼ 17,1%
Tháng 9825––
Tháng 10989–đang tích luỹ
Tháng 11874––
Tháng 121.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.8826.948▼ 36,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 191,9%77,0%▼ 16,2%
Tháng 280,1%75,0%▼ 6,4%
Tháng 393,5%64,3%▼ 31,3%
Tháng 486,2%89,4%▲ 3,6%
Tháng 577,7%87,7%▲ 12,8%
Tháng 660,1%81,9%▲ 36,2%
Tháng 783,5%86,0%▲ 3,0%
Tháng 878,9%89,8%▲ 13,8%
Tháng 967,9%77,9%▲ 14,7%
Tháng 1057,3%79,4%▲ 38,4%
Tháng 1150,3%72,7%▲ 44,6%
Tháng 1263,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T11)75,2%80,1%▲ 6,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 13814▼ 63,2%
Tháng 22429▲ 20,8%
Tháng 3616▲ 166,7%
Tháng 4484▼ 91,7%
Tháng 53558▲ 65,7%
Tháng 6457▼ 84,4%
Tháng 713130,0%
Tháng 82212▼ 45,5%
Tháng 92710▼ 63,0%
Tháng 10288▼ 71,4%
Tháng 11330▼ 100,0%
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)319171▼ 46,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất23 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1224201▼ 10,3%
Tháng 2180189▲ 5,0%
Tháng 3207195▼ 5,8%
Tháng 4186192▲ 3,2%
Tháng 5201196▼ 2,5%
Tháng 6198145▼ 26,8%
Tháng 7189156▼ 17,5%
Tháng 8207159▼ 23,2%
Tháng 9195141▼ 27,7%
Tháng 10192163▼ 15,1%
Tháng 1119833▼ 83,3%
Tháng 12195––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11)2.1771.770▼ 18,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 248480,0%
Tháng 348––
Tháng 4–––
Tháng 596––
Tháng 6192––
Tháng 7192––
Tháng 896––
Tháng 9288––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–52,1%–
Tháng 642,1%56,3%▲ 33,7%
Tháng 749,9%52,1%▲ 4,3%
Tháng 836,5%53,1%▲ 45,7%
Tháng 975,0%45,8%▼ 38,9%
Tháng 10–––
Tháng 112,1%––
Tháng 1258,3%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 190 170 193 213 155 163 169 207 166 188 133 162
2025 187 259 265 194 180 108 109 121 140 153 127 169
2026 161 120 153 120 131 152 167 138

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
TTL5681GRU–CWB2 chặng80,6%38
TTL5683GIG–VIX2 chặng57,1%38
TTL5680CWB–GRU2 chặng100,0%37
Xem cả 3 số hiệu của hãng

Tính từ 3 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2024, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 8/11/2024

Chuyến bay ghi nhận133Total Linhas Aéreas

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3538
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—88
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2930
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2828
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1015
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—94100
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3333
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,2% 96
  • Trễ trên 15 phút 23,3% 31
  • Bị huỷ 4,5% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…