G31560
G31560 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Juazeiro do Norte. Trong 284 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,7%trên 284 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202620
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | 2 | 26 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 4 | – | 25 | – |
| Tháng 5 | 1 | 25 | ▲ 2.400,0% |
| Tháng 6 | 15 | 26 | ▲ 73,3% |
| Tháng 7 | – | 20 | – |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,3% | – |
| Tháng 2 | – | 82,6% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 92,0% | ▲ 84,0% |
| Tháng 4 | – | 56,0% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 68,0% | ▼ 32,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 46,2% | ▼ 46,8% |
| Tháng 7 | – | 90,0% | – |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 59,1% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 283
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU JDO Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Orlando Bezerra de Menezes | 1.960 | 9,4 phút | 83,8% | 185 |
| GRU REC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.100 | 15,0 phút | 63,3% | 99 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |