ICAO SBJU

Orlando Bezerra de Menezes, Juazeiro do Norte (JDO)

Sân bay Orlando Bezerra de Menezes phục vụ 53.035 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 21,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1386464▲ 20,2%
Tháng 2315348▲ 10,5%
Tháng 3277374▲ 35,0%
Tháng 4205341▲ 66,3%
Tháng 5208374▲ 79,8%
Tháng 6261390▲ 49,4%
Tháng 7315428▲ 35,9%
Tháng 8299441▲ 47,5%
Tháng 9286––
Tháng 10298–đang tích luỹ
Tháng 11266––
Tháng 12408––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.2663.160▲ 39,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 148.50959.366▲ 22,4%
Tháng 236.04742.882▲ 19,0%
Tháng 336.46144.574▲ 22,3%
Tháng 430.02942.270▲ 40,8%
Tháng 531.94446.038▲ 44,1%
Tháng 638.67548.561▲ 25,6%
Tháng 747.53157.960▲ 21,9%
Tháng 843.53953.035▲ 21,8%
Tháng 942.599––
Tháng 1045.401–đang tích luỹ
Tháng 1139.431––
Tháng 1256.520––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)312.735394.686▲ 26,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17276▲ 6,0%
Tháng 27270▼ 2,7%
Tháng 37984▲ 6,2%
Tháng 47085▲ 20,5%
Tháng 59098▲ 8,9%
Tháng 67793▲ 20,3%
Tháng 78289▲ 9,3%
Tháng 88786▼ 1,1%
Tháng 979––
Tháng 1083–đang tích luỹ
Tháng 1188––
Tháng 1286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)629681▲ 8,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 154.00075.000▲ 38,9%
Tháng 244.92554.144▲ 20,5%
Tháng 344.54756.055▲ 25,8%
Tháng 434.01353.368▲ 56,9%
Tháng 535.77655.886▲ 56,2%
Tháng 646.41260.847▲ 31,1%
Tháng 755.41968.047▲ 22,8%
Tháng 854.26068.490▲ 26,2%
Tháng 951.548––
Tháng 1052.700–đang tích luỹ
Tháng 1145.518––
Tháng 1267.424––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)369.352491.837▲ 33,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 189,8%79,2%▼ 11,9%
Tháng 280,2%79,2%▼ 1,3%
Tháng 381,8%79,5%▼ 2,8%
Tháng 488,3%79,2%▼ 10,3%
Tháng 589,3%82,4%▼ 7,7%
Tháng 683,3%79,8%▼ 4,2%
Tháng 785,8%85,2%▼ 0,7%
Tháng 880,2%77,4%▼ 3,5%
Tháng 982,6%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1283,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)84,9%80,2%▼ 5,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 366 338 351 336 369 402 482 397 372 367 318 372
2025 386 315 277 205 208 261 315 299 286 298 266 408
2026 464 348 374 341 374 390 428 441
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,0% trong 215 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Orlando Bezerra de Menezes cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,4%87,0%▲ 3,1%
Tháng 287,8%86,2%▼ 1,8%
Tháng 396,4%91,4%▼ 5,1%
Tháng 493,2%91,2%▼ 2,2%
Tháng 596,2%90,9%▼ 5,4%
Tháng 688,6%86,6%▼ 2,2%
Tháng 789,7%87,0%▼ 3,1%
Tháng 891,3%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,2%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,9%88,6%▼ 2,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-2,9phút · 257 chuyến ghi nhận · 253 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,9phút04:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận3.614Sân bay Orlando Bezerra de Menezes

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0089,4%-1,2 phút348353
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
02:0087,6%1,9 phút598603
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—197197
04:0092,5%-2,9 phút253257
05:0094,2%0,3 phút957967
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
12:0079,6%6,0 phút393397
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
16:0085,9%4,3 phút277278
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135137
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140142
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai90,4%-1,2 phút540545
Thứ Ba86,1%4,2 phút525533
Thứ Tư89,2%0,9 phút507511
Thứ Năm86,1%1,4 phút538543
Thứ Sáu89,6%-0,6 phút501504
Thứ Bảy87,7%4,4 phút530534
Chủ Nhật90,2%1,6 phút440444

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,8%3,5 phút422426
T287,0%1,9 phút330340
T393,5%-3,0 phút325326
T491,9%3,3 phút273277
T592,8%-0,9 phút291292
T687,4%4,1 phút325328
T788,1%2,5 phút371377
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—149150
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—143143
T1087,6%1,0 phút267268
T1191,1%-3,1 phút293293
T1281,1%6,2 phút392394

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,6% 3.166
  • Trễ trên 15 phút 11,5% 415
  • Bị huỷ 0,9% 33
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Orlando Bezerra de Menezes chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Orlando Bezerra de Menezes.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…