G31586
G31586 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Fortaleza. Trong 538 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ59,5%trên 538 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 191 | ▲ 14,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 43,3% | ▼ 48,3% |
| Tháng 2 | 72,2% | 61,1% | ▼ 15,4% |
| Tháng 3 | 76,2% | 44,4% | ▼ 41,7% |
| Tháng 4 | 68,2% | 83,3% | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 70,8% | 51,6% | ▼ 27,1% |
| Tháng 6 | 75,0% | 53,3% | ▼ 28,9% |
| Tháng 7 | 37,0% | 76,0% | ▲ 105,2% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 47,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,4% | – | – |
| Tháng 12 | 26,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,0% | 59,0% | ▼ 14,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 538
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU FOR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 2.346 | 17,9 phút | 57,8% | 419 |
| GRU REC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.100 | 13,5 phút | 65,6% | 119 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 40,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 26,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |