G39630
G39630 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Zumbi dos Palmares. Trong 184 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 89,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,6%trên 184 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 10/20259▲ 12,5%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | – | 15 | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | – | 15 | – |
| Tháng 7 | – | 12 | – |
| Tháng 8 | – | 12 | – |
| Tháng 9 | – | 15 | – |
| Tháng 10 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 91,7% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | – | 83,3% | – |
| Tháng 6 | – | 86,7% | – |
| Tháng 7 | – | 91,7% | – |
| Tháng 8 | – | 75,0% | – |
| Tháng 9 | – | 93,3% | – |
| Tháng 10 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 97,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 182
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 20/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU MCZ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares | 1.919 | 1,9 phút | 87,8% | 43 |
| REC FOR Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 627 | 3,7 phút | 82,5% | 40 |
| GRU REC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.100 | -1,5 phút | 97,5% | 40 |
| FOR GRU Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.346 | 5,0 phút | 84,6% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 19 | 79,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |