G31809
G31809 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Recife – São Paulo. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 539 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 170 | 185 | ▲ 8,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 95,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 88,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 80,8% | 86,7% | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 76,2% | 100,0% | ▲ 31,3% |
| Tháng 5 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 84,2% | 86,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 54,6% | 83,3% | ▲ 52,8% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 91,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 91,4% | ▲ 11,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 536
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC GRU Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.100 | 5,8 phút | 83,9% | 306 |
| SDU BSB Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Brasília | 928 | -2,1 phút | 92,5% | 121 |
| REC CGH Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.129 | 4,4 phút | 89,3% | 112 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |