G39619
G39619 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 208 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 7/2025 đến tháng 7/2026, 91,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,6%trên 208 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 7/202612▼ 29,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | – | 15 | – |
| Tháng 4 | – | 15 | – |
| Tháng 5 | – | 15 | – |
| Tháng 6 | – | 15 | – |
| Tháng 7 | 17 | 12 | ▼ 29,4% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 94,4% | – |
| Tháng 3 | – | 93,3% | – |
| Tháng 4 | – | 80,0% | – |
| Tháng 5 | – | 86,7% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | 94,1% | 100,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 94,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 7/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 203
- Bị huỷ 2,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/7/2025 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 866 | 6,5 phút | 89,9% | 79 |
| GRU VIX Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 729 | -3,1 phút | 97,6% | 43 |
| VIX REC Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.467 | -6,3 phút | 97,6% | 42 |
| REC GRU Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.100 | 9,6 phút | 83,3% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 10 | 90,0% | 5 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |