TK0216
TK0216 của Turkish Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Santiago – São Paulo. Trong 116 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 3/2025, 47,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ47,8%trên 116 chuyến
- Chậm trung bình49,2 phút
- Tháng 3/202532
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — TK0216 mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 36 | – |
| Tháng 2 | – | 32 | – |
| Tháng 3 | – | 32 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — TK0216 mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 44,4% | – |
| Tháng 2 | – | 48,4% | – |
| Tháng 3 | – | 56,7% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 37,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — TK0216 mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — TK0216 mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 113
- Bị huỷ 2,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 28/3/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL GRU Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.615 | 20,2 phút | 76,8% | 58 |
| GRU IST Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Istanbul | 10.557 | 77,7 phút | 19,3% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 44,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 31 | 48,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 32 | 30 | 56,7% | 2 |