ICAO SCEL

Arturo Merino Benítez, Santiago (SCL)

Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez phục vụ 2.031.881 lượt khách trong tháng 9/2025, giảm 3,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Uỷ ban Hàng không Chile (JAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 117.33716.705▼ 3,6%
Tháng 215.84515.638▼ 1,3%
Tháng 315.99715.764▼ 1,5%
Tháng 413.36614.033▲ 5,0%
Tháng 513.20013.308▲ 0,8%
Tháng 613.16613.081▼ 0,6%
Tháng 715.02714.761▼ 1,8%
Tháng 813.96813.732▼ 1,7%
Tháng 914.339––
Tháng 1014.658–đang tích luỹ
Tháng 1114.016––
Tháng 1215.821––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)117.906117.022▼ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 12.489.6202.612.782▲ 4,9%
Tháng 22.331.9702.437.682▲ 4,5%
Tháng 32.143.7912.313.966▲ 7,9%
Tháng 41.896.5041.917.967▲ 1,1%
Tháng 51.878.8031.898.039▲ 1,0%
Tháng 61.870.9321.930.986▲ 3,2%
Tháng 72.255.0032.267.898▲ 0,6%
Tháng 82.069.3452.057.815▼ 0,6%
Tháng 92.103.2182.031.881▼ 3,4%
Tháng 102.227.432––
Tháng 112.237.146––
Tháng 122.336.820––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)19.039.18619.469.016▲ 2,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 52,2% 7.171
  • Quốc tế 47,8% 6.561

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6429.035▼ 6,3%
Tháng 28.8338.556▼ 3,1%
Tháng 39.0208.969▼ 0,6%
Tháng 47.5698.197▲ 8,3%
Tháng 57.3017.430▲ 1,8%
Tháng 67.1057.310▲ 2,9%
Tháng 77.5857.533▼ 0,7%
Tháng 86.9987.171▲ 2,5%
Tháng 97.895––
Tháng 108.408–đang tích luỹ
Tháng 117.468––
Tháng 128.554––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)64.05364.201▲ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6957.670▼ 0,3%
Tháng 27.0127.082▲ 1,0%
Tháng 36.9776.795▼ 2,6%
Tháng 45.7975.836▲ 0,7%
Tháng 55.8995.878▼ 0,4%
Tháng 66.0615.771▼ 4,8%
Tháng 77.4427.228▼ 2,9%
Tháng 86.9706.561▼ 5,9%
Tháng 96.444––
Tháng 106.250–đang tích luỹ
Tháng 116.548––
Tháng 127.267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)53.85352.821▼ 1,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11.439.9311.379.998▼ 4,2%
Tháng 21.325.5631.304.244▼ 1,6%
Tháng 31.173.9091.248.409▲ 6,3%
Tháng 41.091.0351.057.674▼ 3,1%
Tháng 51.047.9321.031.798▼ 1,5%
Tháng 6983.7751.020.836▲ 3,8%
Tháng 71.154.6711.116.791▼ 3,3%
Tháng 81.047.8701.014.969▼ 3,1%
Tháng 91.120.7311.081.182▼ 3,5%
Tháng 101.245.139––
Tháng 111.249.280––
Tháng 121.238.191––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)10.385.41710.255.901▼ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 11.049.6891.232.784▲ 17,4%
Tháng 21.006.4071.133.438▲ 12,6%
Tháng 3969.8821.065.557▲ 9,9%
Tháng 4805.469860.293▲ 6,8%
Tháng 5830.871866.241▲ 4,3%
Tháng 6887.157910.150▲ 2,6%
Tháng 71.100.3321.151.107▲ 4,6%
Tháng 81.021.4751.042.846▲ 2,1%
Tháng 9982.487950.699▼ 3,2%
Tháng 10982.293––
Tháng 11987.866––
Tháng 121.098.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)8.653.7699.213.115▲ 6,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.949 15.598 15.287 14.302 13.364 12.961 15.023 14.261 14.543 15.121 14.909 15.929
2025 17.337 15.845 15.997 13.366 13.200 13.166 15.027 13.968 14.339 14.658 14.016 15.821
2026 16.705 15.638 15.764 14.033 13.308 13.081 14.761 13.732
Tỷ trọng quốc tế 48% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão GIG 8.829 2.934
Sân bay quốc tế Hercílio Luz FLN 4.686 2.217
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 807 3.062
Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB 777 2.262
Sân bay quốc tế Brasília BSB 706 3.010

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:002,3phút · 609 chuyến ghi nhận · 605 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,2phút07:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận15.729Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0074,1%11,9 phút270271
01:0088,2%7,5 phút338339
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
04:0091,9%2,9 phút928942
05:0080,5%9,9 phút1.8631.917
06:0087,7%8,2 phút978994
07:0092,4%2,3 phút605609
08:0088,6%5,0 phút402408
09:0089,9%8,8 phút238239
10:0087,9%7,5 phút340343
11:0084,3%8,7 phút490497
12:0077,4%12,6 phút1.1991.226
13:0081,1%9,5 phút1.0591.067
14:0083,2%11,6 phút804850
15:0083,0%8,2 phút1.0321.050
16:0083,5%8,1 phút899931
17:0081,4%8,1 phút1.2441.255
18:0077,3%10,5 phút992998
19:0074,4%11,4 phút375378
20:0077,6%11,0 phút509600
21:0064,7%17,5 phút456499
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4345
23:0082,5%11,7 phút211212

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,0%9,9 phút2.0262.088
Thứ Ba81,8%10,0 phút2.1122.161
Thứ Tư80,6%11,0 phút2.0522.115
Thứ Năm81,4%8,5 phút2.1512.216
Thứ Sáu80,6%10,0 phút2.2752.315
Thứ Bảy85,5%7,9 phút2.2372.303
Chủ Nhật83,7%7,4 phút2.4792.531

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,6%9,3 phút1.8141.882
T277,3%11,9 phút1.7251.795
T386,4%7,2 phút1.3981.481
T485,7%8,4 phút935954
T587,1%4,2 phút973985
T686,6%4,6 phút1.1751.184
T781,8%10,8 phút2.0742.093
T885,0%13,4 phút786791
T985,9%6,3 phút703705
T1081,3%6,8 phút1.0601.087
T1177,2%11,2 phút1.2531.269
T1278,5%12,1 phút1.4361.503

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 12.592
  • Trễ trên 15 phút 17,4% 2.740
  • Bị huỷ 2,5% 397
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…