ICAO SAME

Governor Francisco Gabrielli, Mendoza (MDZ)

Sân bay quốc tế Governor Francisco Gabrielli phục vụ 189.195 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 11,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9751.747▼ 11,5%
Tháng 21.8331.715▼ 6,4%
Tháng 32.3762.104▼ 11,4%
Tháng 42.1921.941▼ 11,5%
Tháng 52.1702.016▼ 7,1%
Tháng 62.0451.857▼ 9,2%
Tháng 72.1951.915▼ 12,8%
Tháng 82.1501.845▼ 14,2%
Tháng 92.298––
Tháng 102.461–đang tích luỹ
Tháng 112.487––
Tháng 122.299––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.93615.140▼ 10,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1212.975205.602▼ 3,5%
Tháng 2192.122184.590▼ 3,9%
Tháng 3227.693216.638▼ 4,9%
Tháng 4208.302193.796▼ 7,0%
Tháng 5209.989187.493▼ 10,7%
Tháng 6198.410165.845▼ 16,4%
Tháng 7223.759195.805▼ 12,5%
Tháng 8214.753189.195▼ 11,9%
Tháng 9204.403––
Tháng 10232.352–đang tích luỹ
Tháng 11233.968––
Tháng 12233.615––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.688.0031.538.964▼ 8,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 74,3% 1.370
  • Quốc tế 25,7% 475

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5071.230▼ 18,4%
Tháng 21.4191.246▼ 12,2%
Tháng 31.9231.592▼ 17,2%
Tháng 41.7811.504▼ 15,6%
Tháng 51.7311.496▼ 13,6%
Tháng 61.5661.377▼ 12,1%
Tháng 71.6401.377▼ 16,0%
Tháng 81.6671.370▼ 17,8%
Tháng 91.867––
Tháng 102.018–đang tích luỹ
Tháng 112.055––
Tháng 121.864––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.23411.192▼ 15,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1468517▲ 10,5%
Tháng 2414469▲ 13,3%
Tháng 3453512▲ 13,0%
Tháng 4411437▲ 6,3%
Tháng 5439520▲ 18,5%
Tháng 6479480▲ 0,2%
Tháng 7555538▼ 3,1%
Tháng 8483475▼ 1,7%
Tháng 9431––
Tháng 10443–đang tích luỹ
Tháng 11432––
Tháng 12435––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.7023.948▲ 6,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1148.562137.488▼ 7,5%
Tháng 2136.330125.926▼ 7,6%
Tháng 3168.405155.055▼ 7,9%
Tháng 4158.296142.218▼ 10,2%
Tháng 5155.172128.843▼ 17,0%
Tháng 6140.523112.695▼ 19,8%
Tháng 7156.960126.524▼ 19,4%
Tháng 8155.408127.109▼ 18,2%
Tháng 9154.264––
Tháng 10176.669–đang tích luỹ
Tháng 11180.412––
Tháng 12180.029––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.219.6561.055.858▼ 13,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 164.41368.114▲ 5,7%
Tháng 255.79258.664▲ 5,1%
Tháng 359.28861.583▲ 3,9%
Tháng 450.00651.578▲ 3,1%
Tháng 554.81758.650▲ 7,0%
Tháng 657.88753.150▼ 8,2%
Tháng 766.79969.281▲ 3,7%
Tháng 859.34562.086▲ 4,6%
Tháng 950.139––
Tháng 1055.683–đang tích luỹ
Tháng 1153.556––
Tháng 1253.586––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)468.347483.106▲ 3,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.901 1.862 2.369 2.196 1.952 1.908 2.082 2.004 2.046 2.171 2.204 2.255
2025 1.975 1.833 2.376 2.192 2.170 2.045 2.195 2.150 2.298 2.461 2.487 2.299
2026 1.747 1.715 2.104 1.941 2.016 1.857 1.915 1.845
Tỷ trọng quốc tế 26% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Governor Francisco Gabrielli chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Governor Francisco Gabrielli.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 1.567 2.419

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:006,1phút · 357 chuyến ghi nhận · 353 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,2phút14:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.009Sân bay quốc tế Governor Francisco Gabrielli

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—147148
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—190191
13:0073,0%11,2 phút215217
14:0080,2%6,1 phút353357
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2929
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9999
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—147147
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8687
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—184186
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—175178
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—99100
Chủ Nhật75,7%9,2 phút210212

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9393
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8083
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—141142
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6869
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8283

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,4% 801
  • Trễ trên 15 phút 19,7% 199
  • Bị huỷ 0,9% 9
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…