3.923 km · Quốc tế

Almaty (ALA) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 244 chuyến bay khai thác giữa Almaty và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

ALA → IST

Chuyến khai thác
122

IST → ALA

Chuyến khai thác
122

ALA → IST và IST → ALA tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 128.90131.519▲ 9,1%
Tháng 224.55128.936▲ 17,9%
Tháng 329.99934.270▲ 14,2%
Tháng 430.15932.836▲ 8,9%
Tháng 538.34038.607▲ 0,7%
Tháng 640.23341.049▲ 2,0%
Tháng 745.92043.513▼ 5,2%
Tháng 848.28543.744▼ 9,4%
Tháng 942.89541.355▼ 3,6%
Tháng 1038.52338.797▲ 0,7%
Tháng 1132.50731.549▼ 2,9%
Tháng 1232.06028.110▼ 12,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)432.373434.285▲ 0,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 135.87940.402▲ 12,6%
Tháng 229.98933.799▲ 12,7%
Tháng 336.28742.077▲ 16,0%
Tháng 438.83540.090▲ 3,2%
Tháng 544.77444.341▼ 1,0%
Tháng 648.58746.863▼ 3,5%
Tháng 753.04349.479▼ 6,7%
Tháng 853.40549.461▼ 7,4%
Tháng 949.22845.148▼ 8,3%
Tháng 1046.09543.014▼ 6,7%
Tháng 1140.80637.302▼ 8,6%
Tháng 1243.79235.157▼ 19,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)520.720507.133▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 180,6%78,0%▼ 3,2%
Tháng 281,9%85,6%▲ 4,5%
Tháng 382,7%81,4%▼ 1,6%
Tháng 477,7%81,9%▲ 5,4%
Tháng 585,6%87,1%▲ 1,8%
Tháng 682,8%87,6%▲ 5,8%
Tháng 786,6%87,9%▲ 1,5%
Tháng 890,4%88,4%▼ 2,2%
Tháng 987,1%91,6%▲ 5,2%
Tháng 1083,6%90,2%▲ 7,9%
Tháng 1179,7%84,6%▲ 6,1%
Tháng 1273,2%80,0%▲ 9,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)82,7%85,4%▲ 3,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 243 99,6% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,4% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

8
8 trong 8
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
TK350 IST → ALA 44
KC911 ALA → IST 43 39,5%
KC912 IST → ALA 43
TK351 ALA → IST 43 18,6%
TK352 IST → ALA 43
TK450 IST → ALA 43
TK451 ALA → IST 43 9,3%
TK353 ALA → IST 42 21,4%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ALA → ISTIST → ALA Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 10 5 5 0
14/10/2026 8 4 4 0
13/10/2026 8 4 4 0
12/10/2026 8 4 4 0
11/10/2026 8 4 4 0
10/10/2026 8 4 4 0
9/10/2026 9 5 4 0
8/10/2026 10 5 5 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 8 4 4 0
5/10/2026 8 4 4 0
4/10/2026 8 4 4 0
3/10/2026 8 4 4 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 10 5 5 0
30/9/2026 8 4 4 0
29/9/2026 8 4 4 0
28/9/2026 8 4 4 0
27/9/2026 10 5 5 0
26/9/2026 8 4 4 0
25/9/2026 10 5 5 0
24/9/2026 10 5 5 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 8 4 4 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 10 5 5 0
19/9/2026 8 4 4 0
18/9/2026 5 2 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…