Frankfurt-Hahn (HHN) – Skopje (SKP)
Tháng 12/2024 có 3.918 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Skopje, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.088 | 6.588 | ▲ 113,3% |
| Tháng 2 | 2.773 | 4.434 | ▲ 59,9% |
| Tháng 3 | 3.055 | 4.977 | ▲ 62,9% |
| Tháng 4 | 5.447 | 4.329 | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 5.166 | 4.724 | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 5.498 | 4.541 | ▼ 17,4% |
| Tháng 7 | 5.107 | 4.318 | ▼ 15,4% |
| Tháng 8 | 5.962 | 4.679 | ▼ 21,5% |
| Tháng 9 | 4.661 | 4.170 | ▼ 10,5% |
| Tháng 10 | 6.447 | 4.538 | ▼ 29,6% |
| Tháng 11 | 6.882 | 2.696 | ▼ 60,8% |
| Tháng 12 | 6.663 | 3.918 | ▼ 41,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 60.749 | 53.912 | ▼ 11,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 40 | ▲ 122,2% |
| Tháng 2 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 25 | 25 | 0,0% |
| Tháng 10 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 34 | 16 | ▼ 52,9% |
| Tháng 12 | 39 | 24 | ▼ 38,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 307 | 318 | ▲ 3,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.246 | 7.644 | ▲ 135,5% |
| Tháng 2 | 2.892 | 4.852 | ▲ 67,8% |
| Tháng 3 | 3.370 | 5.554 | ▲ 64,8% |
| Tháng 4 | 5.798 | 4.527 | ▼ 21,9% |
| Tháng 5 | 5.520 | 4.905 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 6.016 | 4.770 | ▼ 20,7% |
| Tháng 7 | 5.610 | 4.752 | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 6.566 | 4.996 | ▼ 23,9% |
| Tháng 9 | 5.313 | 4.636 | ▼ 12,7% |
| Tháng 10 | 6.679 | 4.798 | ▼ 28,2% |
| Tháng 11 | 7.856 | 2.880 | ▼ 63,3% |
| Tháng 12 | 8.288 | 4.320 | ▼ 47,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 67.154 | 58.634 | ▼ 12,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,1% | 86,2% | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 95,9% | 91,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 90,7% | 89,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 93,9% | 95,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 93,6% | 96,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 91,4% | 95,2% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 91,0% | 90,9% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 90,8% | 93,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 87,7% | 89,9% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 96,5% | 94,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | 87,6% | 93,6% | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 80,4% | 90,7% | ▲ 12,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,2% | 92,3% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.