EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Skopje (SKP)
Tháng 12/2024 có 14.642 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Skopje, tính cả hai chiều, trên 91 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.859 | 13.756 | ▲ 26,7% |
| Tháng 2 | 9.357 | 9.949 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 11.188 | 10.558 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 16.634 | 13.266 | ▼ 20,2% |
| Tháng 5 | 16.837 | 13.772 | ▼ 18,2% |
| Tháng 6 | 15.070 | 12.981 | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 14.883 | 11.964 | ▼ 19,6% |
| Tháng 8 | 15.279 | 12.969 | ▼ 15,1% |
| Tháng 9 | 16.071 | 13.153 | ▼ 18,2% |
| Tháng 10 | 17.839 | 13.350 | ▼ 25,2% |
| Tháng 11 | 17.240 | 14.301 | ▼ 17,0% |
| Tháng 12 | 16.348 | 14.642 | ▼ 10,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 177.605 | 154.661 | ▼ 12,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 80 | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 68 | 63 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 84 | 78 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 86 | 80 | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 85 | 75 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 82 | 79 | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 87 | 80 | ▼ 8,0% |
| Tháng 9 | 86 | 78 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 87 | 78 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 92 | 87 | ▼ 5,4% |
| Tháng 12 | 92 | 91 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 971 | 927 | ▼ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.988 | 15.596 | ▲ 30,1% |
| Tháng 2 | 10.116 | 10.848 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 13.088 | 11.388 | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 19.082 | 14.264 | ▼ 25,2% |
| Tháng 5 | 19.834 | 14.572 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 19.586 | 13.626 | ▼ 30,4% |
| Tháng 7 | 19.067 | 14.364 | ▼ 24,7% |
| Tháng 8 | 20.307 | 14.590 | ▼ 28,2% |
| Tháng 9 | 19.003 | 14.203 | ▼ 25,3% |
| Tháng 10 | 19.152 | 14.375 | ▼ 24,9% |
| Tháng 11 | 20.128 | 15.979 | ▼ 20,6% |
| Tháng 12 | 18.778 | 16.380 | ▼ 12,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 210.129 | 170.185 | ▼ 19,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 88,2% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 92,5% | 91,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 85,5% | 92,7% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 87,2% | 93,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 84,9% | 94,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 76,9% | 95,3% | ▲ 23,9% |
| Tháng 7 | 78,1% | 83,3% | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 75,2% | 88,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 9 | 84,6% | 92,6% | ▲ 9,5% |
| Tháng 10 | 93,1% | 92,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 85,7% | 89,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 87,1% | 89,4% | ▲ 2,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 91,0% | ▲ 6,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.