Málaga (AGP) – Frankfurt-Hahn (HHN)
Tháng 12/2024 có 5.523 lượt khách bay giữa Málaga và Frankfurt-Hahn, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.218 | 4.492 | ▼ 27,8% |
| Tháng 2 | 5.463 | 4.528 | ▼ 17,1% |
| Tháng 3 | 5.396 | 5.118 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 3.286 | 3.323 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 3.207 | 5.156 | ▲ 60,8% |
| Tháng 6 | 2.807 | 4.160 | ▲ 48,2% |
| Tháng 7 | 2.987 | 4.826 | ▲ 61,6% |
| Tháng 8 | 3.222 | 4.613 | ▲ 43,2% |
| Tháng 9 | 3.127 | 4.651 | ▲ 48,7% |
| Tháng 10 | 3.218 | 3.790 | ▲ 17,8% |
| Tháng 11 | 4.309 | 5.311 | ▲ 23,3% |
| Tháng 12 | 4.793 | 5.523 | ▲ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 48.033 | 55.491 | ▲ 15,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 27 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 8 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 9 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 10 | 18 | 21 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 12 | 29 | 34 | ▲ 17,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 280 | 319 | ▲ 13,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.274 | 5.202 | ▼ 28,5% |
| Tháng 2 | 6.092 | 4.990 | ▼ 18,1% |
| Tháng 3 | 5.746 | 5.396 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 3.512 | 3.506 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 3.484 | 5.456 | ▲ 56,6% |
| Tháng 6 | 3.106 | 4.624 | ▲ 48,9% |
| Tháng 7 | 3.506 | 5.430 | ▲ 54,9% |
| Tháng 8 | 3.402 | 5.008 | ▲ 47,2% |
| Tháng 9 | 3.402 | 4.998 | ▲ 46,9% |
| Tháng 10 | 3.446 | 4.066 | ▲ 18,0% |
| Tháng 11 | 4.957 | 6.404 | ▲ 29,2% |
| Tháng 12 | 5.563 | 6.546 | ▲ 17,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.490 | 61.626 | ▲ 15,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,5% | 86,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 89,7% | 90,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 93,9% | 94,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 93,6% | 94,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 92,0% | 94,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 90,4% | 90,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 85,2% | 88,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 94,7% | 92,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 91,9% | 93,1% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 93,4% | 93,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 86,9% | 82,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 86,2% | 84,4% | ▼ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,3% | 90,5% | ▲ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.