ICAO EDSB

Baden (FKB)

Sân bay Baden phục vụ 237.265 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 11,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1739850▲ 15,0%
Tháng 2747873▲ 16,9%
Tháng 39921.017▲ 2,5%
Tháng 41.2921.355▲ 4,9%
Tháng 51.4051.517▲ 8,0%
Tháng 61.451––
Tháng 71.548––
Tháng 81.581––
Tháng 91.519––
Tháng 101.479–đang tích luỹ
Tháng 11892––
Tháng 121.025––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)5.1755.612▲ 8,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1106.025123.884▲ 16,8%
Tháng 2106.988130.489▲ 22,0%
Tháng 3148.170156.242▲ 5,4%
Tháng 4198.100215.339▲ 8,7%
Tháng 5212.356237.265▲ 11,7%
Tháng 6230.529––
Tháng 7237.273––
Tháng 8260.560––
Tháng 9234.730––
Tháng 10234.042–đang tích luỹ
Tháng 11128.804––
Tháng 12159.402––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)771.639863.219▲ 11,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 196117▲ 22,5%
Tháng 298111▲ 14,1%
Tháng 3121127▲ 5,0%
Tháng 4130159▲ 22,3%
Tháng 5151157▲ 4,2%
Tháng 6153––
Tháng 7166––
Tháng 8144––
Tháng 9153––
Tháng 10130–đang tích luỹ
Tháng 1199––
Tháng 1274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)595672▲ 12,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 2,6% 40
  • Quốc tế 97,4% 1.477

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11225▲ 108,3%
Tháng 21518▲ 20,0%
Tháng 32421▼ 12,5%
Tháng 43011▼ 63,3%
Tháng 53440▲ 17,6%
Tháng 627––
Tháng 749––
Tháng 841––
Tháng 942––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1151150,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1727825▲ 13,5%
Tháng 2732855▲ 16,8%
Tháng 3968996▲ 2,9%
Tháng 41.2621.344▲ 6,5%
Tháng 51.3711.477▲ 7,7%
Tháng 61.424––
Tháng 71.499––
Tháng 81.540––
Tháng 91.477––
Tháng 101.457–đang tích luỹ
Tháng 11863––
Tháng 12993––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)5.0605.497▲ 8,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 132112▲ 250,0%
Tháng 23755▲ 48,6%
Tháng 34548▲ 6,7%
Tháng 48724▼ 72,4%
Tháng 5260102▼ 60,8%
Tháng 638––
Tháng 7146––
Tháng 8221––
Tháng 9164––
Tháng 1065–đang tích luỹ
Tháng 11164––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)461341▼ 26,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1105.993123.772▲ 16,8%
Tháng 2106.951130.434▲ 22,0%
Tháng 3148.125156.194▲ 5,4%
Tháng 4198.013215.315▲ 8,7%
Tháng 5212.096237.163▲ 11,8%
Tháng 6230.491––
Tháng 7237.127––
Tháng 8260.339––
Tháng 9234.566––
Tháng 10233.977–đang tích luỹ
Tháng 11128.640––
Tháng 12159.321––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)771.178862.878▲ 11,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 667 558 668 1.012 1.119 1.167 1.240 1.225 1.214 1.226 869 864
2025 739 747 992 1.292 1.405 1.451 1.548 1.581 1.519 1.479 892 1.025
2026 850 873 1.017 1.355 1.517
Tỷ trọng quốc tế 97% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…