Baden (FKB) – Girona-Costa Brava (GRO)
Tháng 12/2024 có 5.913 lượt khách bay giữa Baden và Girona-Costa Brava, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.747 | 3.674 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 3.664 | 3.367 | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 4.837 | 4.292 | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 5.942 | 10.923 | ▲ 83,8% |
| Tháng 5 | 5.907 | 12.196 | ▲ 106,5% |
| Tháng 6 | 10.324 | 11.162 | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 11.878 | 11.259 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 12.593 | 14.654 | ▲ 16,4% |
| Tháng 9 | 12.461 | 13.282 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 10.091 | 12.544 | ▲ 24,3% |
| Tháng 11 | 3.868 | 3.626 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 4.665 | 5.913 | ▲ 26,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.977 | 106.892 | ▲ 18,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 34 | 68 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 34 | 70 | ▲ 105,9% |
| Tháng 6 | 60 | 66 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 70 | 66 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 70 | 80 | ▲ 14,3% |
| Tháng 9 | 70 | 76 | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 60 | 76 | ▲ 26,7% |
| Tháng 11 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 534 | 643 | ▲ 20,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.914 | 5.292 | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 4.536 | 4.536 | 0,0% |
| Tháng 3 | 5.292 | 5.103 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 6.426 | 12.852 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 6.426 | 13.230 | ▲ 105,9% |
| Tháng 6 | 11.340 | 12.506 | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | 13.230 | 12.474 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 13.230 | 15.200 | ▲ 14,9% |
| Tháng 9 | 13.230 | 14.428 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 11.340 | 14.412 | ▲ 27,1% |
| Tháng 11 | 5.292 | 4.914 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 5.670 | 6.804 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 100.926 | 121.751 | ▲ 20,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 69,4% | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 80,8% | 74,2% | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 91,4% | 84,1% | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 92,5% | 85,0% | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 91,9% | 92,2% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 91,0% | 89,3% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 89,8% | 90,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 95,2% | 96,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 94,2% | 92,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 89,0% | 87,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 73,1% | 73,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 82,3% | 86,9% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,3% | 85,1% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.