Girona-Costa Brava (GRO) – Manchester (MAN)
Tháng 12/2024 có 7 lượt khách bay giữa Girona-Costa Brava và Manchester, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | 16 | 788 | ▲ 4.825,0% |
| Tháng 4 | 11 | 7.150 | ▲ 64.900,0% |
| Tháng 5 | 4.736 | 10.142 | ▲ 114,1% |
| Tháng 6 | 10.765 | 13.763 | ▲ 27,8% |
| Tháng 7 | 14.378 | 15.559 | ▲ 8,2% |
| Tháng 8 | 13.784 | 15.663 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 12.037 | 13.375 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 7.357 | 6.921 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 628 | 219 | ▼ 65,1% |
| Tháng 12 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 4 | 3 | 56 | ▲ 1.766,7% |
| Tháng 5 | 30 | 64 | ▲ 113,3% |
| Tháng 6 | 61 | 76 | ▲ 24,6% |
| Tháng 7 | 84 | 95 | ▲ 13,1% |
| Tháng 8 | 78 | 90 | ▲ 15,4% |
| Tháng 9 | 70 | 83 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 47 | 46 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 12 | 1 | 1 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | – | 29 | – |
| Tháng 3 | 26 | 1.187 | ▲ 4.465,4% |
| Tháng 4 | 26 | 10.294 | ▲ 39.492,3% |
| Tháng 5 | 5.475 | 12.168 | ▲ 122,2% |
| Tháng 6 | 11.387 | 14.444 | ▲ 26,8% |
| Tháng 7 | 15.516 | 17.589 | ▲ 13,4% |
| Tháng 8 | 14.391 | 16.684 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 12.900 | 15.236 | ▲ 18,1% |
| Tháng 10 | 8.359 | 8.758 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 1.169 | 378 | ▼ 67,7% |
| Tháng 12 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,0% | – |
| Tháng 2 | – | 79,3% | – |
| Tháng 3 | 61,5% | 66,4% | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 42,3% | 69,5% | ▲ 64,3% |
| Tháng 5 | 86,5% | 83,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 94,5% | 95,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 92,7% | 88,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 95,8% | 93,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 93,3% | 87,8% | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 88,0% | 79,0% | ▼ 10,2% |
| Tháng 11 | 53,7% | 57,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 12 | 100,0% | 53,8% | ▼ 46,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.