Charles-de-Gaulle (CDG) – Manchester (MAN)
Tháng 12/2024 có 67.114 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Manchester, tính cả hai chiều, trên 458 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55.446 | 58.742 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 54.370 | 57.814 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 59.588 | 61.723 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 55.224 | 54.142 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 54.747 | 56.030 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 51.250 | 58.249 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 50.669 | 57.702 | ▲ 13,9% |
| Tháng 8 | 50.946 | 59.812 | ▲ 17,4% |
| Tháng 9 | 52.258 | 58.019 | ▲ 11,0% |
| Tháng 10 | 59.058 | 60.669 | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 58.995 | 63.127 | ▲ 7,0% |
| Tháng 12 | 67.413 | 67.114 | ▼ 0,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 669.964 | 713.143 | ▲ 6,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 379 | 405 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 355 | 382 | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 392 | 419 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 402 | 396 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 405 | 432 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 371 | 430 | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 383 | 421 | ▲ 9,9% |
| Tháng 8 | 370 | 429 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 396 | 456 | ▲ 15,2% |
| Tháng 10 | 448 | 462 | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 428 | 429 | ▲ 0,2% |
| Tháng 12 | 472 | 458 | ▼ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.801 | 5.119 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65.207 | 70.498 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 61.423 | 68.422 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 68.191 | 72.285 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 66.896 | 63.134 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 65.809 | 68.601 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 58.445 | 68.399 | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 57.088 | 64.676 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 55.276 | 64.474 | ▲ 16,6% |
| Tháng 9 | 62.763 | 71.776 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 72.306 | 74.424 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 74.514 | 70.639 | ▼ 5,2% |
| Tháng 12 | 82.205 | 75.672 | ▼ 7,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 790.123 | 833.000 | ▲ 5,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 83,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 88,5% | 84,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 87,4% | 85,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 82,6% | 85,8% | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 83,2% | 81,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 87,7% | 85,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 88,8% | 89,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 92,2% | 92,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 83,3% | 80,8% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 81,7% | 81,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 79,2% | 89,4% | ▲ 12,9% |
| Tháng 12 | 82,0% | 88,7% | ▲ 8,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 85,7% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.