Brussels South Charleroi (CRL) – Girona-Costa Brava (GRO)
Tháng 12/2024 có 8.262 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Girona-Costa Brava, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.913 | – |
| Tháng 2 | – | 2.705 | – |
| Tháng 3 | 2.118 | 5.628 | ▲ 165,7% |
| Tháng 4 | 12.173 | 15.450 | ▲ 26,9% |
| Tháng 5 | 10.097 | 18.446 | ▲ 82,7% |
| Tháng 6 | 16.537 | 17.364 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 19.418 | 18.588 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 21.430 | 24.370 | ▲ 13,7% |
| Tháng 9 | 19.345 | 23.040 | ▲ 19,1% |
| Tháng 10 | 15.819 | 17.088 | ▲ 8,0% |
| Tháng 11 | 2.976 | 6.458 | ▲ 117,0% |
| Tháng 12 | 3.577 | 8.262 | ▲ 131,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | 14 | 38 | ▲ 171,4% |
| Tháng 4 | 68 | 100 | ▲ 47,1% |
| Tháng 5 | 58 | 109 | ▲ 87,9% |
| Tháng 6 | 95 | 102 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 112 | 107 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 120 | 140 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 110 | 138 | ▲ 25,5% |
| Tháng 10 | 92 | 108 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 18 | 44 | ▲ 144,4% |
| Tháng 12 | 22 | 52 | ▲ 136,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.402 | – |
| Tháng 2 | – | 3.024 | – |
| Tháng 3 | 2.678 | 7.182 | ▲ 168,2% |
| Tháng 4 | 12.900 | 18.916 | ▲ 46,6% |
| Tháng 5 | 10.782 | 20.421 | ▲ 89,4% |
| Tháng 6 | 17.955 | 19.470 | ▲ 8,4% |
| Tháng 7 | 20.853 | 20.266 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 22.744 | 27.100 | ▲ 19,2% |
| Tháng 9 | 20.806 | 26.626 | ▲ 28,0% |
| Tháng 10 | 17.436 | 20.844 | ▲ 19,5% |
| Tháng 11 | 3.402 | 8.380 | ▲ 146,3% |
| Tháng 12 | 4.158 | 9.892 | ▲ 137,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,6% | – |
| Tháng 2 | – | 89,5% | – |
| Tháng 3 | 79,1% | 78,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 94,4% | 81,7% | ▼ 13,5% |
| Tháng 5 | 93,6% | 90,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 92,1% | 89,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 93,1% | 91,7% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 94,2% | 89,9% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 93,0% | 86,5% | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 90,7% | 82,0% | ▼ 9,6% |
| Tháng 11 | 87,5% | 77,1% | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 86,0% | 83,5% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.