1.130 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Brussels South Charleroi (CRL)

Tháng 12/2024 có 19.944 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Brussels South Charleroi, tính cả hai chiều, trên 110 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 117.34522.252▲ 28,3%
Tháng 216.81119.993▲ 18,9%
Tháng 321.91722.456▲ 2,5%
Tháng 428.61527.121▼ 5,2%
Tháng 528.32428.168▼ 0,6%
Tháng 622.23928.767▲ 29,4%
Tháng 722.51130.010▲ 33,3%
Tháng 822.65530.348▲ 34,0%
Tháng 922.51226.976▲ 19,8%
Tháng 1027.82526.044▼ 6,4%
Tháng 1122.99019.605▼ 14,7%
Tháng 1223.15619.944▼ 13,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)276.900301.684▲ 9,0%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1102134▲ 31,4%
Tháng 288108▲ 22,7%
Tháng 3116128▲ 10,3%
Tháng 41461460,0%
Tháng 5150151▲ 0,7%
Tháng 6114158▲ 38,6%
Tháng 7115158▲ 37,4%
Tháng 8117164▲ 40,2%
Tháng 9114150▲ 31,6%
Tháng 10142150▲ 5,6%
Tháng 11120104▼ 13,3%
Tháng 12130110▼ 15,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.4541.661▲ 14,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 140.12450.378▲ 25,6%
Tháng 236.16429.234▼ 19,2%
Tháng 346.46032.424▼ 30,2%
Tháng 441.63443.734▲ 5,0%
Tháng 560.28632.446▼ 46,2%
Tháng 635.74632.692▼ 8,5%
Tháng 734.27533.038▼ 3,6%
Tháng 848.11734.189▼ 28,9%
Tháng 940.73631.244▼ 23,3%
Tháng 1039.84446.011▲ 15,5%
Tháng 1146.78321.983▼ 53,0%
Tháng 1250.09223.446▼ 53,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)520.261410.819▼ 21,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 143,2%44,2%▲ 2,3%
Tháng 246,5%68,4%▲ 47,1%
Tháng 347,2%69,3%▲ 46,8%
Tháng 468,7%62,0%▼ 9,8%
Tháng 547,0%86,8%▲ 84,7%
Tháng 662,2%88,0%▲ 41,5%
Tháng 765,7%90,8%▲ 38,2%
Tháng 847,1%88,8%▲ 88,5%
Tháng 955,3%86,3%▲ 56,1%
Tháng 1069,8%56,6%▼ 18,9%
Tháng 1149,1%89,2%▲ 81,7%
Tháng 1246,2%85,1%▲ 84,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)54,0%76,3%▲ 41,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…