1.545 km · Quốc tế

Brussels South Charleroi (CRL) – Tirana Nënë Tereza (TIA)

Tháng 12/2024 có 22.855 lượt khách bay giữa Brussels South Charleroi và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 124 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 17.38720.154▲ 172,8%
Tháng 26.07121.051▲ 246,7%
Tháng 36.69123.100▲ 245,2%
Tháng 48.08330.739▲ 280,3%
Tháng 59.70432.334▲ 233,2%
Tháng 610.63929.558▲ 177,8%
Tháng 711.80929.923▲ 153,4%
Tháng 811.27032.189▲ 185,6%
Tháng 911.43427.857▲ 143,6%
Tháng 1012.12229.060▲ 139,7%
Tháng 1116.99420.613▲ 21,3%
Tháng 1218.81822.855▲ 21,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)131.022319.433▲ 143,8%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 136148▲ 311,1%
Tháng 232136▲ 325,0%
Tháng 336140▲ 288,9%
Tháng 444172▲ 290,9%
Tháng 552175▲ 236,5%
Tháng 660168▲ 180,0%
Tháng 762172▲ 177,4%
Tháng 862172▲ 177,4%
Tháng 960150▲ 150,0%
Tháng 1064154▲ 140,6%
Tháng 111101100,0%
Tháng 12128124▼ 3,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)7461.821▲ 144,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 114.36839.436▲ 174,5%
Tháng 26.47031.822▲ 391,8%
Tháng 37.04832.626▲ 362,9%
Tháng 420.54636.196▲ 76,2%
Tháng 511.18436.766▲ 228,7%
Tháng 612.71839.647▲ 211,7%
Tháng 717.53237.403▲ 113,3%
Tháng 813.00035.322▲ 171,7%
Tháng 920.91632.472▲ 55,2%
Tháng 1018.87832.253▲ 70,8%
Tháng 1130.77623.528▼ 23,6%
Tháng 1235.24226.436▼ 25,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)208.678403.907▲ 93,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 151,4%51,1%▼ 0,6%
Tháng 293,8%66,2%▼ 29,4%
Tháng 394,9%70,8%▼ 25,4%
Tháng 439,3%84,9%▲ 116,0%
Tháng 586,8%87,9%▲ 1,3%
Tháng 683,7%74,6%▼ 10,9%
Tháng 767,4%80,0%▲ 18,7%
Tháng 886,7%91,1%▲ 5,1%
Tháng 954,7%85,8%▲ 56,9%
Tháng 1064,2%90,1%▲ 40,3%
Tháng 1155,2%87,6%▲ 58,7%
Tháng 1253,4%86,5%▲ 62,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)69,3%79,7%▲ 15,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…