Dublin (DUB) – Girona-Costa Brava (GRO)
Tháng 11/2024 có 3 lượt khách bay giữa Dublin và Girona-Costa Brava, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 569 | 1.648 | ▲ 189,6% |
| Tháng 4 | 2.806 | 8.331 | ▲ 196,9% |
| Tháng 5 | 3.110 | 8.912 | ▲ 186,6% |
| Tháng 6 | 8.025 | 10.710 | ▲ 33,5% |
| Tháng 7 | 9.847 | 10.738 | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 9.479 | 11.173 | ▲ 17,9% |
| Tháng 9 | 10.525 | 10.519 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 6.831 | 9.304 | ▲ 36,2% |
| Tháng 11 | 1.072 | 3 | ▼ 99,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 6 | 13 | ▲ 116,7% |
| Tháng 4 | 16 | 62 | ▲ 287,5% |
| Tháng 5 | 19 | 55 | ▲ 189,5% |
| Tháng 6 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 55 | 60 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 52 | 63 | ▲ 21,2% |
| Tháng 9 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 44 | 58 | ▲ 31,8% |
| Tháng 11 | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | 969 | 2.281 | ▲ 135,4% |
| Tháng 4 | 3.088 | 11.022 | ▲ 256,9% |
| Tháng 5 | 3.500 | 10.219 | ▲ 192,0% |
| Tháng 6 | 8.380 | 11.420 | ▲ 36,3% |
| Tháng 7 | 10.358 | 11.412 | ▲ 10,2% |
| Tháng 8 | 9.865 | 11.914 | ▲ 20,8% |
| Tháng 9 | 11.493 | 11.436 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 8.031 | 11.066 | ▲ 37,8% |
| Tháng 11 | 1.512 | 13 | ▼ 99,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 50,0% | – |
| Tháng 3 | 58,7% | 72,2% | ▲ 23,0% |
| Tháng 4 | 90,9% | 75,6% | ▼ 16,8% |
| Tháng 5 | 88,9% | 87,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 95,8% | 93,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 95,1% | 94,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 96,1% | 93,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 91,6% | 92,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 85,1% | 84,1% | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 70,9% | 23,1% | ▼ 67,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.