Girona-Costa Brava (GRO) – Galileo Galilei (PSA)
Tháng 12/2024 có 6.823 lượt khách bay giữa Girona-Costa Brava và Galileo Galilei, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.611 | 4.799 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 4.059 | 3.700 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 4.893 | 8.065 | ▲ 64,8% |
| Tháng 4 | 5.890 | 6.829 | ▲ 15,9% |
| Tháng 5 | 5.959 | 6.863 | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 9.930 | 9.703 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 16.502 | 9.986 | ▼ 39,5% |
| Tháng 8 | 17.439 | 14.243 | ▼ 18,3% |
| Tháng 9 | 11.979 | 10.526 | ▼ 12,1% |
| Tháng 10 | 9.434 | 6.923 | ▼ 26,6% |
| Tháng 11 | 4.067 | 6.207 | ▲ 52,6% |
| Tháng 12 | 5.541 | 6.823 | ▲ 23,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 100.304 | 94.667 | ▼ 5,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 28 | 46 | ▲ 64,3% |
| Tháng 4 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 5 | 35 | 45 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 7 | 96 | 64 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 99 | 81 | ▼ 18,2% |
| Tháng 9 | 76 | 67 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 25 | 41 | ▲ 64,0% |
| Tháng 12 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 599 | 609 | ▲ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.292 | 5.670 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 4.676 | 4.347 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 5.452 | 8.694 | ▲ 59,5% |
| Tháng 4 | 6.602 | 7.938 | ▲ 20,2% |
| Tháng 5 | 6.791 | 8.324 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 11.154 | 12.982 | ▲ 16,4% |
| Tháng 7 | 18.440 | 12.272 | ▼ 33,4% |
| Tháng 8 | 18.771 | 15.300 | ▼ 18,5% |
| Tháng 9 | 14.476 | 12.748 | ▼ 11,9% |
| Tháng 10 | 11.484 | 11.154 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 4.725 | 7.749 | ▲ 64,0% |
| Tháng 12 | 6.426 | 7.938 | ▲ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 114.289 | 115.116 | ▲ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 84,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 86,8% | 85,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 89,7% | 92,8% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 89,2% | 86,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 87,7% | 82,4% | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 89,0% | 74,7% | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 89,5% | 81,4% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 92,9% | 93,1% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 82,8% | 82,6% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 82,1% | 62,1% | ▼ 24,4% |
| Tháng 11 | 86,1% | 80,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 12 | 86,2% | 86,0% | ▼ 0,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,4% | 82,6% | ▼ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.