Girona-Costa Brava (GRO) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 5.923 lượt khách bay giữa Girona-Costa Brava và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 38 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.401 | 3.375 | ▲ 40,6% |
| Tháng 2 | 2.280 | 2.614 | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 4.460 | 6.580 | ▲ 47,5% |
| Tháng 4 | 15.306 | 11.813 | ▼ 22,8% |
| Tháng 5 | 19.159 | 14.115 | ▼ 26,3% |
| Tháng 6 | 19.753 | 19.635 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 21.845 | 19.798 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 22.185 | 25.841 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 21.145 | 20.528 | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 16.766 | 13.946 | ▼ 16,8% |
| Tháng 11 | 2.866 | 4.302 | ▲ 50,1% |
| Tháng 12 | 3.929 | 5.923 | ▲ 50,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.095 | 148.470 | ▼ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 4 | 95 | 88 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 116 | 94 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 111 | 114 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 124 | 116 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 122 | 141 | ▲ 15,6% |
| Tháng 9 | 122 | 130 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 111 | 102 | ▼ 8,1% |
| Tháng 11 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 12 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 911 | 937 | ▲ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 4.164 | ▲ 22,4% |
| Tháng 2 | 3.040 | 3.024 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 6.096 | 8.316 | ▲ 36,4% |
| Tháng 4 | 18.203 | 16.696 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 22.260 | 17.782 | ▼ 20,1% |
| Tháng 6 | 21.001 | 21.300 | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 23.612 | 22.068 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 23.266 | 27.017 | ▲ 16,1% |
| Tháng 9 | 23.106 | 24.811 | ▲ 7,4% |
| Tháng 10 | 20.914 | 19.234 | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 3.402 | 5.679 | ▲ 66,9% |
| Tháng 12 | 4.914 | 7.182 | ▲ 46,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 173.216 | 177.273 | ▲ 2,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 81,1% | ▲ 14,9% |
| Tháng 2 | 75,0% | 86,4% | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 73,2% | 79,1% | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 84,1% | 70,8% | ▼ 15,8% |
| Tháng 5 | 86,1% | 79,4% | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 94,1% | 92,2% | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 92,5% | 89,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 95,4% | 95,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 91,5% | 82,7% | ▼ 9,6% |
| Tháng 10 | 80,2% | 72,5% | ▼ 9,6% |
| Tháng 11 | 84,2% | 75,8% | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 80,0% | 82,5% | ▲ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 82,3% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.