Málaga (AGP) – Göteborg-Landvetter (GOT)
Tháng 12/2024 có 12.847 lượt khách bay giữa Málaga và Göteborg-Landvetter, tính cả hai chiều, trên 85 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.162 | 13.712 | ▲ 22,8% |
| Tháng 2 | 11.432 | 12.886 | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 13.864 | 16.266 | ▲ 17,3% |
| Tháng 4 | 18.905 | 19.903 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 17.871 | 18.664 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 16.518 | 20.201 | ▲ 22,3% |
| Tháng 7 | 21.165 | 23.424 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 18.582 | 18.787 | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 18.129 | 19.689 | ▲ 8,6% |
| Tháng 10 | 20.125 | 23.462 | ▲ 16,6% |
| Tháng 11 | 14.652 | 14.356 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 13.090 | 12.847 | ▼ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 195.495 | 214.197 | ▲ 9,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74 | 92 | ▲ 24,3% |
| Tháng 2 | 70 | 78 | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 80 | 95 | ▲ 18,8% |
| Tháng 4 | 118 | 124 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 106 | 131 | ▲ 23,6% |
| Tháng 7 | 124 | 133 | ▲ 7,3% |
| Tháng 8 | 113 | 120 | ▲ 6,2% |
| Tháng 9 | 112 | 122 | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 116 | 138 | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 90 | 92 | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 90 | 85 | ▼ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.209 | 1.332 | ▲ 10,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.018 | 17.404 | ▲ 24,2% |
| Tháng 2 | 13.276 | 14.776 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 15.132 | 17.947 | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 21.932 | 23.014 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 21.592 | 22.620 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 19.722 | 24.419 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 23.036 | 24.623 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 21.052 | 22.416 | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 20.838 | 22.756 | ▲ 9,2% |
| Tháng 10 | 21.590 | 25.396 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 16.988 | 17.446 | ▲ 2,7% |
| Tháng 12 | 17.008 | 16.120 | ▼ 5,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226.184 | 248.937 | ▲ 10,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,6% | 78,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 86,1% | 87,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 91,6% | 90,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 86,2% | 86,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 82,8% | 82,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 83,8% | 82,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 91,9% | 95,1% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 88,3% | 83,8% | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 87,0% | 86,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 93,2% | 92,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 86,2% | 82,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 77,0% | 79,7% | ▲ 3,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,1% | 85,7% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.