Göteborg-Landvetter (GOT) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 17.870 lượt khách bay giữa Göteborg-Landvetter và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.740 | 14.574 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 16.473 | 15.937 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 17.629 | 18.112 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 21.164 | 18.735 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 18.934 | 19.517 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 18.309 | 19.756 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 16.024 | 21.957 | ▲ 37,0% |
| Tháng 8 | 17.640 | 19.011 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 18.635 | 17.190 | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 19.028 | 19.075 | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 16.477 | 17.002 | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 17.096 | 17.870 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.149 | 218.736 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 130 | 138 | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 130 | 154 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 144 | 165 | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 186 | 170 | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 180 | 166 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 149 | 152 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 123 | 160 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 136 | 151 | ▲ 11,0% |
| Tháng 9 | 159 | 144 | ▼ 9,4% |
| Tháng 10 | 170 | 178 | ▲ 4,7% |
| Tháng 11 | 143 | 149 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 127 | 148 | ▲ 16,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.777 | 1.875 | ▲ 5,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.114 | 21.087 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 23.038 | 24.471 | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 24.980 | 26.592 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 29.247 | 27.532 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 28.688 | 27.430 | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 23.009 | 25.245 | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 19.110 | 26.242 | ▲ 37,3% |
| Tháng 8 | 21.412 | 23.646 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 24.391 | 23.397 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 26.409 | 28.965 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 21.833 | 24.308 | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 21.877 | 24.071 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.108 | 302.986 | ▲ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,8% | 69,1% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 71,5% | 65,1% | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 70,6% | 68,1% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 72,4% | 68,0% | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 66,0% | 71,2% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 79,6% | 78,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 83,9% | 83,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 82,4% | 80,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 76,4% | 73,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 72,1% | 65,9% | ▼ 8,6% |
| Tháng 11 | 75,5% | 69,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 78,1% | 74,2% | ▼ 5,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 72,3% | ▼ 2,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.