Stockholm-Arlanda (ARN) – Visby (VBY)
Tháng 12/2024 có 376 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Visby, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.880 | 1.538 | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 2.602 | 2.092 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 3.705 | 3.058 | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 5.716 | 4.685 | ▼ 18,0% |
| Tháng 5 | 7.077 | 7.808 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 16.150 | 16.136 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 16.983 | 20.394 | ▲ 20,1% |
| Tháng 8 | 13.779 | 14.587 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 8.505 | 7.128 | ▼ 16,2% |
| Tháng 10 | 5.499 | 5.483 | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 3.313 | 475 | ▼ 85,7% |
| Tháng 12 | 2.250 | 376 | ▼ 83,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 87.459 | 83.760 | ▼ 4,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 50 | 48 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 70 | 64 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 110 | 88 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 121 | 148 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 199 | 232 | ▲ 16,6% |
| Tháng 7 | 198 | 232 | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 172 | 198 | ▲ 15,1% |
| Tháng 9 | 140 | 112 | ▼ 20,0% |
| Tháng 10 | 114 | 74 | ▼ 35,1% |
| Tháng 11 | 77 | 10 | ▼ 87,0% |
| Tháng 12 | 46 | 8 | ▼ 82,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.333 | 1.251 | ▼ 6,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.656 | 3.410 | ▲ 28,4% |
| Tháng 2 | 4.012 | 4.290 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 5.012 | 4.908 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 7.820 | 7.306 | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 8.766 | 11.058 | ▲ 26,1% |
| Tháng 6 | 24.676 | 28.570 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 21.534 | 25.378 | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 18.618 | 17.305 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 13.130 | 8.356 | ▼ 36,4% |
| Tháng 10 | 8.480 | 7.496 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 5.580 | 1.816 | ▼ 67,5% |
| Tháng 12 | 3.512 | 1.312 | ▼ 62,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 123.796 | 121.205 | ▼ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 45,1% | ▼ 36,3% |
| Tháng 2 | 64,9% | 48,8% | ▼ 24,8% |
| Tháng 3 | 73,9% | 62,3% | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 73,1% | 64,1% | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 80,7% | 70,6% | ▼ 12,5% |
| Tháng 6 | 65,4% | 56,5% | ▼ 13,6% |
| Tháng 7 | 78,9% | 80,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 74,0% | 84,3% | ▲ 13,9% |
| Tháng 9 | 64,8% | 85,3% | ▲ 31,6% |
| Tháng 10 | 64,8% | 73,1% | ▲ 12,8% |
| Tháng 11 | 59,4% | 26,2% | ▼ 55,9% |
| Tháng 12 | 64,1% | 28,7% | ▼ 55,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,6% | 60,4% | ▼ 13,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.