Visby (VBY)
Sân bay Visby phục vụ 14.652 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 24,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.995 | 13.579 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 11.792 | 14.652 | ▲ 24,3% |
| Tháng 3 | 15.349 | – | – |
| Tháng 4 | 17.688 | – | – |
| Tháng 5 | 22.984 | – | – |
| Tháng 6 | 36.819 | – | – |
| Tháng 7 | 34.536 | – | – |
| Tháng 8 | 27.921 | – | – |
| Tháng 9 | 25.733 | – | – |
| Tháng 10 | 22.446 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19.371 | – | – |
| Tháng 12 | 16.479 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 22.787 | 28.231 | ▲ 23,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 389 | – |
| Tháng 2 | 241 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 357 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 617 | – | – |
| Tháng 7 | 435 | – | – |
| Tháng 8 | 412 | – | – |
| Tháng 9 | 424 | – | – |
| Tháng 10 | 469 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 548 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 6 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 65 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13.571 | – |
| Tháng 2 | 11.788 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 16.599 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 35.875 | – | – |
| Tháng 7 | 31.460 | – | – |
| Tháng 8 | 26.998 | – | – |
| Tháng 9 | 23.075 | – | – |
| Tháng 10 | 21.428 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19.201 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | 4 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.089 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 944 | – | – |
| Tháng 7 | 3.076 | – | – |
| Tháng 8 | 923 | – | – |
| Tháng 9 | 2.658 | – | – |
| Tháng 10 | 1.018 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 170 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 325 | 356 | 449 | 481 | 560 | 728 | 682 | 602 | 517 | 461 | 389 | 334 |
| 2025 | 253 | 242 | 371 | 363 | 414 | 646 | 500 | 433 | 443 | 475 | 549 | 461 |
| 2026 | 391 | 450 |
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Bromma VBY–BMA → | 3.911 | 190 |
| Sân bay Stockholm-Arlanda VBY–ARN → | 1.251 | 222 |
| Sân bay Göteborg-Landvetter VBY–GOT → | 290 | 361 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Visby được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)