Stockholm-Bromma (BMA) – Halmstad (HAD)
Tháng 12/2024 có 5.242 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Halmstad, tính cả hai chiều, trên 124 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.886 | 4.766 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 4.954 | 5.404 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 6.656 | 5.787 | ▼ 13,1% |
| Tháng 4 | 6.384 | 6.313 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 7.444 | 7.295 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 7.482 | 6.225 | ▼ 16,8% |
| Tháng 7 | 4.397 | 2.751 | ▼ 37,4% |
| Tháng 8 | 5.807 | 5.386 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 7.198 | 6.816 | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 7.278 | 6.730 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 6.154 | 6.746 | ▲ 9,6% |
| Tháng 12 | 5.577 | 5.242 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 74.217 | 69.461 | ▼ 6,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 133 | 121 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 127 | 135 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 151 | 142 | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 135 | 142 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 148 | 148 | 0,0% |
| Tháng 6 | 139 | 135 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 82 | 54 | ▼ 34,1% |
| Tháng 8 | 123 | 120 | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 141 | 142 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 151 | 152 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 136 | 139 | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 127 | 124 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.593 | 1.554 | ▼ 2,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.656 | 8.750 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 9.208 | 9.734 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 10.966 | 10.141 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 9.788 | 10.284 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 10.786 | 10.782 | 0,0% |
| Tháng 6 | 10.094 | 9.610 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 5.920 | 3.848 | ▼ 35,0% |
| Tháng 8 | 8.804 | 8.783 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 10.328 | 10.270 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 11.060 | 10.866 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 9.860 | 10.096 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 9.072 | 8.740 | ▼ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 115.542 | 111.904 | ▼ 3,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,6% | 54,5% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 53,8% | 55,5% | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 60,7% | 57,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 65,2% | 61,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 69,0% | 67,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 74,1% | 64,8% | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 74,3% | 71,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 66,0% | 61,3% | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 69,7% | 66,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 65,8% | 61,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 62,4% | 66,8% | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 61,5% | 60,0% | ▼ 2,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,4% | 62,4% | ▼ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.