Stockholm-Bromma (BMA) – Malmö (MMX)
Tháng 12/2024 có 17.946 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Malmö, tính cả hai chiều, trên 241 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.526 | 17.287 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 19.333 | 18.040 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 24.294 | 21.589 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 20.990 | 24.418 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 29.458 | 28.278 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 23.811 | 21.269 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 13.249 | 8.301 | ▼ 37,3% |
| Tháng 8 | 19.122 | 16.508 | ▼ 13,7% |
| Tháng 9 | 26.697 | 23.604 | ▼ 11,6% |
| Tháng 10 | 25.218 | 22.950 | ▼ 9,0% |
| Tháng 11 | 24.616 | 23.022 | ▼ 6,5% |
| Tháng 12 | 18.523 | 17.946 | ▼ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 262.837 | 243.212 | ▼ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 391 | 253 | ▼ 35,3% |
| Tháng 2 | 371 | 273 | ▼ 26,4% |
| Tháng 3 | 384 | 295 | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 293 | 310 | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 334 | 330 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 294 | 293 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 245 | 157 | ▼ 35,9% |
| Tháng 8 | 294 | 269 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 343 | 320 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 332 | 316 | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 323 | 293 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 258 | 241 | ▼ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.862 | 3.350 | ▼ 13,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.867 | 28.289 | ▲ 1,5% |
| Tháng 2 | 31.927 | 31.640 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 38.358 | 34.759 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 29.087 | 38.522 | ▲ 32,4% |
| Tháng 5 | 38.147 | 40.406 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 32.042 | 35.079 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 17.818 | 12.056 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 30.537 | 30.240 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 40.149 | 38.198 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 39.408 | 37.718 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 37.947 | 34.370 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 28.554 | 28.280 | ▼ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 391.841 | 389.557 | ▼ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,9% | 61,1% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 60,6% | 57,0% | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 63,3% | 62,1% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 72,2% | 63,4% | ▼ 12,2% |
| Tháng 5 | 77,2% | 70,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 74,3% | 60,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 7 | 74,4% | 68,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 62,6% | 54,6% | ▼ 12,8% |
| Tháng 9 | 66,5% | 61,8% | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 64,0% | 60,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 64,9% | 67,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 64,9% | 63,5% | ▼ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,3% | 62,6% | ▼ 7,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.